Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Renq Finance sang Đô la Đài Loan mới (RENQ sang TWD)

Máy tính và công cụ chuyển đổi RENQ thành TWD

RENQ/TWD: 1 RENQ = 0.03294 TWD. Giá chuyển đổi 1 Renq Finance (RENQ) thành Đô la Đài Loan mới (TWD) là 0.03294 TWD hôm nay.
RENQ
RENQ
TWD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá RENQ/TWD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Renq Finance (RENQ) thành Đô la Đài Loan mới (TWD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 RENQ hiện có giá trị là 0.03294 TWD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 RENQ hiện có giá 0.03294 TWD, nghĩa là mua 5 RENQ sẽ mất 0.1647 TWD. Tương tự, NT$1 TWD có thể được chuyển đổi thành 30.36 RENQ và NT$50 TWD có thể được chuyển đổi thành 151.79 RENQ, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi RENQ sang TWD

Chuyển đổi TWD sang RENQ

Renq Finance
Đô la Đài Loan mới
1 RENQ
0.03294  TWD
Đổi 1 RENQ sang 0.03294 TWD
2 RENQ
0.06588  TWD
Đổi 2 RENQ sang 0.06588 TWD
5 RENQ
0.1647  TWD
Đổi 5 RENQ sang 0.1647 TWD
10 RENQ
0.3294  TWD
Đổi 10 RENQ sang 0.3294 TWD
20 RENQ
0.6588  TWD
Đổi 20 RENQ sang 0.6588 TWD
50 RENQ
1.65  TWD
Đổi 50 RENQ sang 1.65 TWD
100 RENQ
3.29  TWD
Đổi 100 RENQ sang 3.29 TWD
200 RENQ
6.59  TWD
Đổi 200 RENQ sang 6.59 TWD
500 RENQ
16.47  TWD
Đổi 500 RENQ sang 16.47 TWD
1000 RENQ
32.94  TWD
Đổi 1000 RENQ sang 32.94 TWD
5000 RENQ
164.7  TWD
Đổi 5000 RENQ sang 164.7 TWD
10000 RENQ
329.4  TWD
Đổi 10000 RENQ sang 329.4 TWD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi RENQ thành TWD toàn diện, cho thấy giá trị của Renq Finance tính theo Đô la Đài Loan mới đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 RENQ sang TWD, lên đến 10000 RENQ, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Đài Loan mới
Renq Finance
1 TWD
30.36 RENQ
Đổi 1 TWD sang 30.36 RENQ
10 TWD
303.58 RENQ
Đổi 10 TWD sang 303.58 RENQ
50 TWD
1,517.9 RENQ
Đổi 50 TWD sang 1,517.9 RENQ
100 TWD
3,035.79 RENQ
Đổi 100 TWD sang 3,035.79 RENQ
200 TWD
6,071.59 RENQ
Đổi 200 TWD sang 6,071.59 RENQ
500 TWD
15,178.96 RENQ
Đổi 500 TWD sang 15,178.96 RENQ
1000 TWD
30,357.93 RENQ
Đổi 1000 TWD sang 30,357.93 RENQ
2000 TWD
60,715.85 RENQ
Đổi 2000 TWD sang 60,715.85 RENQ
5000 TWD
151,789.64 RENQ
Đổi 5000 TWD sang 151,789.64 RENQ
10000 TWD
303,579.27 RENQ
Đổi 10000 TWD sang 303,579.27 RENQ
50000 TWD
1,517,896.36 RENQ
Đổi 50000 TWD sang 1,517,896.36 RENQ
100000 TWD
3,035,792.73 RENQ
Đổi 100000 TWD sang 3,035,792.73 RENQ
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi TWD thành RENQ toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Đài Loan mới tính theo Renq Finance đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 TWD sang RENQ, lên đến 100000 TWD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ RENQ/TWD

RENQ/TWD: 1 RENQ = 0.03294 TWD; 2026/01/05 21:02:35
Trong 1D vừa qua, Renq Finance đã thay đổi +2.21% thành TWD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Renq Finance(RENQ) đã thay đổi +2.21% thành TWD trong khi đó Đô la Đài Loan mới(TWD) đã thay đổi % thành RENQ trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi RENQ sang TWD: Biến động và thay đổi giá của Renq Finance/TWD

Giá Renq Finance cao nhất theo TWD 7 ngày qua là 0.03298 TWD trong khi giá Renq Finance thấp nhất theo TWD trong 7 ngày qua là 0.03068 TWD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Renq Finance theo TWD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá RENQ theo TWD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.03298 TWD
0.03298 TWD
0.04391 TWD
0.04555 TWD
Thấp
0.03203 TWD
0.03068 TWD
0.02975 TWD
0.02964 TWD
Bình thường
0 TWD
0 TWD
0 TWD
0 TWD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+2.21%
+7.38%
-22.35%
-26.62%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua RENQ (hoặc USDT) bằng TWD (New Taiwan Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp RENQ bằng TWD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua RENQ bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Renq Finance

Số liệu thị trường RENQ sang TWD

RENQ/TWD:
NT$0.03294
Khối lượng RENQ 24 giờ:
NT$5,012,273.29
Vốn hóa thị trường RENQ:
--
Nguồn cung lưu hành RENQ:
0 RENQ

Tỷ giá RENQ sang TWD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Renq Finance thành Đô la Đài Loan mới đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Renq Finance là NT$0.03294 mỗi RENQ, với tổng vốn hoá thị trường của NT$0 TWD dựa trên nguồn cung lưu hành của -- RENQ. Khối lượng giao dịch của Renq Finance đã thay đổi +21.29% (NT$879,881.3 TWD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của RENQ là NT$4,132,391.99.

Thông tin thêm về Renq Finance trên Bitget

Thông tin Đô la Đài Loan mới

Gii thiu v đng Đô la Đài Loan mi (TWD)

Đô la Đài Loan (TWD) mi là gì?

Đng Đô la Đài Mi (TWD), đưc ký hiu là NT$ và đôi khi đưc viết tt là NT, là đng tin chính thc ca Đài Loan. Mã tin t quc tế ca nó là TWD. Đng tin này đã đưc gii thiu vào năm 1949, thay thế cho Đô la Đài Loan cũ. Đơn v cơ bn ca TWD đưc gi là mt nhân dân t, có th chia nh hơn na thành mưi chiao và 100 fen, tuy nhiên nhng đơn v nh hơn này hiếm khi đưc s dng trong các giao dch hàng ngày. Đô la Đài Loan mi là phương tin thanh toán hp pháp duy nht đưc s dng cho tt c các giao dch ti Đài Loan.

Đô la Đài Mi (TWD) đưc phát hành bi Ngân hàng Trung ương ca Cng hòa Trung Hoa (Đài Loan). Ngân hàng Trung ương này đã tiếp nhn vic phát hành TWD vào năm 2000. Trưc đó, t khi nó đưc gii thiu vào năm 1949 cho đến năm 2000, Ngân hàng Đài Loan là cơ quan chu trách nhim phát hành đng tin này. S chuyn giao trách nhim này cho Ngân hàng Trung ương Cng hòa Trung Hoa đã đánh du s nâng cp ca TWD t mt đng tin cp tnh lên thành đng tin cp quc gia.

V lch s ca TWD

TWD đưc gii thiu vào ngày 15 tháng 6 năm 1949, thay thế đng Đô la Đài Loan Cũ vi t l 40,000 Đô la cũ đi 1 Đô la Đài Loan mi. S thay đi này nhm mc đích chng li tình trng lm phát cc k nghiêm trng mà Trung Quc Dân quc đang phi đi mt trong thi gian Ni chiến Trung Quc. Vic gii thiu đng tin mi đã đánh du mt thi đim quan trng trong lch s kinh tế ca Đài Loan, đt nn móng cho s n đnh tài chính trong tương lai.

Tin giy và tin xu TWD

TWD đưc phát hành dưi nhiu dng tin giy và tin xu. Tin giy đưc phát hành vi các mnh giá NT$100, NT$200 (ít đưc s dng), NT$500, NT$1000 và NT$2000. Các loi tin xu bao gm các mnh giá NT$1, NT$5, NT$10, NT$20 (hiếm khi đưc s dng) và NT$50.

S khác bit gia Đô la Đài Loan mi và Đô la Đài Loan cũ là gì?

Đng Đô la Đài Loan mi (TWD) đưc gii thiu vào năm 1949, thay thế Đô la Đài Cũ đ chng li tình trng lm phát cc k cao mà Đài Loan phi đi mt sau Chiến tranh Thế gii th hai. S thay đi này din ra khi Đài Loan chuyn t quyn kim soát ca Nht Bn sang Cng hòa Trung Hoa, đánh du bi s bt n kinh tế do cuc ni chiến đang din ra ti Trung Quc. Đô la Đài Loan Cũ, b nh hưng bi giá tr gim nhanh chóng, đã dn đến vic phát hành các t tin giy có mnh giá cc k cao, đt ti 1 triu Đô la Đài Loan Cũ vào năm 1949. Ngưc li hoàn toàn, Đô la Đài Loan mi đưc gii thiu vi t l đi 1 Đô la Đài Mi đi đưc 40,000 Đô la Đài Cũ, mt bưc ngot quan trng trong vic n đnh nn kinh tế Đài Loan. Ban đu đưc phát hành bi Ngân hàng Đài Loan chu trách nhim v Đô la Đài Loan Mi sau đó đưc chuyn giao cho Ngân hàng Trung ương Cng hòa Trung Hoa (Đài Loan) vào năm 2000, cng c v thế ca nó như đng tin quc gia và biu tưng cho mt bưc tiến quan trng ng ti s phc hi và n đnh kinh tế.

Có th s dng TWD Trung Quc không?

Không, Đô la Đài Loan Mi (TWD) thông thưng không đưc chp nhn cho các giao dch thông thưng Trung Quc Đi lc. Ti Trung Quc, đng tin chính thc là Đng Nhân dân t (CNY), còn đưc gi là Renminbi (RMB). Đ thc hin các giao dch hàng ngày ti Trung Quc, như mua sm hàng hóa hoc dch v, bn cn s dng Nhân dân t.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Renq Finance phổ biến nhất là RENQ sang TWD, trong đó mã của Renq Finance là RENQ. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị TWD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 93674.78 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3182.50 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.18 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 135.65 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 79876.48 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 69160.09 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 128859.03 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 506209.14 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8452687.57 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 19.16 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi RENQ sang TWD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi RENQ sang TWD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Renq Finance phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
RENQ đến TWD
1 RENQ thành NT$0.03294 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
RENQ đến CNY
1 RENQ thành ¥0.007315 CNY
popular info Đô la Mỹ
RENQ đến USD
1 RENQ thành $0.001047 USD
popular info Đô la Úc
RENQ đến AUD
1 RENQ thành AU$0.001559 AUD
popular info Euro
RENQ đến EUR
1 RENQ thành €0.0008926 EUR
popular info Đô la Canada
RENQ đến CAD
1 RENQ thành C$0.001440 CAD
popular info Won Hàn Quốc
RENQ đến KRW
1 RENQ thành ₩1.51 KRW
popular info Yên Nhật
RENQ đến JPY
1 RENQ thành ¥0.1635 JPY
popular info Bảng Anh
RENQ đến GBP
1 RENQ thành £0.0007728 GBP
popular info Real Brazil
RENQ đến BRL
1 RENQ thành R$0.005657 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang TWD

other assets Bitcoin
BTC đến TWD
1 BTC thành NT$2,965,274.11 TWD
other assets Ethereum
ETH đến TWD
1 ETH thành NT$102,151.84 TWD
other assets XRP
XRP đến TWD
1 XRP thành NT$73.03 TWD
other assets Solana
SOL đến TWD
1 SOL thành NT$4,358.56 TWD
other assets Virtuals Protocol
VIRTUAL đến TWD
1 VIRTUAL thành NT$34.75 TWD
other assets Shiba Inu
SHIB đến TWD
1 SHIB thành NT$0.0002886 TWD
other assets BNB
BNB đến TWD
1 BNB thành NT$28,739.12 TWD
other assets Cardano
ADA đến TWD
1 ADA thành NT$13.22 TWD
other assets Chainlink
LINK đến TWD
1 LINK thành NT$441.28 TWD
other assets Sui
SUI đến TWD
1 SUI thành NT$59.83 TWD

Bảng chuyển đổi từ RENQ sang TWD

Tỷ giá hoán đổi của Renq Finance đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 RENQ thành Đô la Đài Loan mới đã thay đổi +7.38% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +2.21%, đạt mức cao nhất là 0.03298 TWD và mức thấp nhất là 0.03203 TWD . Một tháng trước, giá trị của 1 RENQ là NT$0.04243 TWD , thay đổi -22.35% so với giá hiện tại. Renq Finance đã thay đổi
-NT$
0.03787TWD
, tương đương mức thay đổi -53.46% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 21:02 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 RENQ
NT$0.01647NT$0.01611
+2.21%
1 RENQ
NT$0.03294NT$0.03223
+2.21%
5 RENQ
NT$0.1647NT$0.1611
+2.21%
10 RENQ
NT$0.3294NT$0.3223
+2.21%
50 RENQ
NT$1.65NT$1.61
+2.21%
100 RENQ
NT$3.29NT$3.22
+2.21%
500 RENQ
NT$16.47NT$16.11
+2.21%
1000 RENQ
NT$32.94NT$32.23
+2.21%

Câu Hỏi Thường Gặp RENQ/TWD

1 Renq Finance bằng bao nhiêu TWD?
Hiện tại, giá 1 Renq Finance (RENQ) trong Đô la Đài Loan mới (TWD) là NT$0.03294.
Tôi có thể mua bao nhiêu RENQ với 1 TWD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 30.36 RENQ đối với TWD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển RENQ sang TWD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi RENQ sang TWD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng RENQ bất kỳ sang TWD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 TWD tương đương 151.79 RENQ, trong khi 5 RENQ sẽ có giá khoảng 0.1647TWD.
Giá cao nhất của RENQ/TWD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 RENQ tính theo TWD là NT$3.36. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 RENQ/TWD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Renq Finance tính theo TWD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Renq Finance (RENQ) đã tăng 7.38%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Renq Finance (RENQ) đã giảm 22.35% so với Đô la Đài Loan mới (TWD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ RENQ thành TWD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Renq Finance và Đô la Đài Loan mới, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của RENQ/TWD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với RENQ hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá RENQ/TWD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá RENQ/TWD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá RENQ/TWD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Renq Finance và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Renq Finance: RENQ sang Đô la Mỹ (USD), RENQ sang Euro (EUR), RENQ sang Bảng Anh (GBP), RENQ sang Đô la Canada (CAD), RENQ sang Rupee Ấn Độ (INR), RENQ sang Rupee Pakistan (PKR), RENQ sang Real Brazil (BRL), RENQ sang ...
Giá của Renq Finance ở Mỹ là $0.001047 USD. Ngoài ra, giá của Renq Finance là €0.0008926 EUR ở khu vực đồng euro, £0.0007728 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.001440 CAD ở Canada, ₹0.09445 INR ở Ấn Độ, ₨0.2932 PKR ở Pakistan, R$0.005657 BRL ở Brazil, ...
Cặp Renq Finance phổ biến nhất là RENQ sang Đô la Đài Loan mới(TWD). Giá của 1 Renq Finance (RENQ) ở Đô la Đài Loan mới (TWD) là NT$0.03294.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget