Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Hacash sang Rand Nam Phi (HAC sang ZAR)

Máy tính và công cụ chuyển đổi HAC thành ZAR

HAC/ZAR: 1 HAC = 6.44 ZAR. Giá chuyển đổi 1 Hacash (HAC) thành Rand Nam Phi (ZAR) là 6.44 ZAR hôm nay.
HAC
HAC
ZAR
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá HAC/ZAR theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Hacash (HAC) thành Rand Nam Phi (ZAR) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 HAC hiện có giá trị là 6.44 ZAR. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 HAC hiện có giá 6.44 ZAR, nghĩa là mua 5 HAC sẽ mất 32.2 ZAR. Tương tự, R1 ZAR có thể được chuyển đổi thành 0.1553 HAC và R50 ZAR có thể được chuyển đổi thành 0.7763 HAC, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi HAC sang ZAR

Chuyển đổi ZAR sang HAC

Hacash
Rand Nam Phi
1 HAC
6.44  ZAR
Đổi 1 HAC sang 6.44 ZAR
2 HAC
12.88  ZAR
Đổi 2 HAC sang 12.88 ZAR
5 HAC
32.2  ZAR
Đổi 5 HAC sang 32.2 ZAR
10 HAC
64.41  ZAR
Đổi 10 HAC sang 64.41 ZAR
20 HAC
128.81  ZAR
Đổi 20 HAC sang 128.81 ZAR
50 HAC
322.03  ZAR
Đổi 50 HAC sang 322.03 ZAR
100 HAC
644.06  ZAR
Đổi 100 HAC sang 644.06 ZAR
200 HAC
1,288.12  ZAR
Đổi 200 HAC sang 1,288.12 ZAR
500 HAC
3,220.29  ZAR
Đổi 500 HAC sang 3,220.29 ZAR
1000 HAC
6,440.58  ZAR
Đổi 1000 HAC sang 6,440.58 ZAR
5000 HAC
32,202.88  ZAR
Đổi 5000 HAC sang 32,202.88 ZAR
10000 HAC
64,405.75  ZAR
Đổi 10000 HAC sang 64,405.75 ZAR
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HAC thành ZAR toàn diện, cho thấy giá trị của Hacash tính theo Rand Nam Phi đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HAC sang ZAR, lên đến 10000 HAC, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Rand Nam Phi
Hacash
1 ZAR
0.1553 HAC
Đổi 1 ZAR sang 0.1553 HAC
10 ZAR
1.55 HAC
Đổi 10 ZAR sang 1.55 HAC
50 ZAR
7.76 HAC
Đổi 50 ZAR sang 7.76 HAC
100 ZAR
15.53 HAC
Đổi 100 ZAR sang 15.53 HAC
200 ZAR
31.05 HAC
Đổi 200 ZAR sang 31.05 HAC
500 ZAR
77.63 HAC
Đổi 500 ZAR sang 77.63 HAC
1000 ZAR
155.27 HAC
Đổi 1000 ZAR sang 155.27 HAC
2000 ZAR
310.53 HAC
Đổi 2000 ZAR sang 310.53 HAC
5000 ZAR
776.33 HAC
Đổi 5000 ZAR sang 776.33 HAC
10000 ZAR
1,552.66 HAC
Đổi 10000 ZAR sang 1,552.66 HAC
50000 ZAR
7,763.28 HAC
Đổi 50000 ZAR sang 7,763.28 HAC
100000 ZAR
15,526.56 HAC
Đổi 100000 ZAR sang 15,526.56 HAC
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi ZAR thành HAC toàn diện, cho thấy giá trị của Rand Nam Phi tính theo Hacash đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 ZAR sang HAC, lên đến 100000 ZAR, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ HAC/ZAR

HAC/ZAR: 1 HAC = 6.44 ZAR; 2026/01/01 17:32:54
Trong 1D vừa qua, Hacash đã thay đổi +7.16% thành ZAR. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Hacash(HAC) đã thay đổi +7.16% thành ZAR trong khi đó Rand Nam Phi(ZAR) đã thay đổi % thành HAC trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi HAC sang ZAR: Biến động và thay đổi giá của Hacash/ZAR

Giá Hacash cao nhất theo ZAR 7 ngày qua là 6.54 ZAR trong khi giá Hacash thấp nhất theo ZAR trong 7 ngày qua là 5.55 ZAR. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Hacash theo ZAR trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá HAC theo ZAR trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
6.4 ZAR
6.54 ZAR
12.6 ZAR
12.6 ZAR
Thấp
5.77 ZAR
5.55 ZAR
4.82 ZAR
4.62 ZAR
Bình thường
0 ZAR
0 ZAR
0 ZAR
0 ZAR
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+7.16%
+0.59%
+29.43%
-23.40%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua HAC (hoặc USDT) bằng ZAR (South African Rand)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp HAC bằng ZAR. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua HAC bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Hacash

Số liệu thị trường HAC sang ZAR

HAC/ZAR:
R6.44
Khối lượng HAC 24 giờ:
R451,688.11
Vốn hóa thị trường HAC:
--
Nguồn cung lưu hành HAC:
0 HAC

Tỷ giá HAC sang ZAR hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Hacash thành Rand Nam Phi đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Hacash là R6.44 mỗi HAC, với tổng vốn hoá thị trường của R0 ZAR dựa trên nguồn cung lưu hành của -- HAC. Khối lượng giao dịch của Hacash đã thay đổi +16.17% (R62,884.68 ZAR) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của HAC là R388,803.43.

Thông tin thêm về Hacash trên Bitget

Thông tin Rand Nam Phi

Gii thiu v Rand Nam Phi (ZAR)

Rand Nam Phi (ZAR) là gì?

Rand Nam Phi, đưc ch đnh là ZAR và đưc ký hiu là R, là tin t chính thc ca Cng hòa Nam Phi. Đng tin này cũng đưc công nhn trong Khu vc tin t chung, đưc chia s vi Lesotho, Namibia và Eswatini, nơi nó đưc lưu hành cùng vi các loi tin t đa phương. Mt Rand đưc chia thành 100 cent.

Rand Nam Phi đưc phát hành bi Ngân hàng D tr Nam Phi (SARB), ngân hàng trung ương ca Nam Phi chu trách nhim sn xut và phân phi tin giy và tin xu trong nưc. Cơ quan này giám sát chính sách tin t và duy trì s n đnh tài chính Nam Phi, có vai trò quan trng trong nn kinh tế ca quc gia.

V lch s ca ZAR

Rand ly tên t Witwatersrand, có nghĩa là "sưn núi nưc trng" trong tiếng Afrikaans, là v trí ca Johannesburg và là mt khu vc khai thác vàng ln. Đưc gii thiu vào năm 1961 khi Nam Phi tr thành mt nưc cng hòa, đng tin đã thay thế đng bng Nam Phi vi t giá t 2 Rand đến 1 pound.

Tin giy và tin xu ZAR

Tin xu Nam Phi đưc phát hành vi các mnh giá 1, 2, 5, 10, 20 và 50 cent, và 1, 2 và 5 Rand. Tin giy có các mnh giá 10, 20, 50, 100 và 200 Rand. K t năm 2012, tin giy đã in hình Nelson Mandela mt trưc và đng vt hoang dã "Big Five" mt sau. Tin giy k nim đưc phát hành vào năm 2018 có hình nh ca Mandela.

Lch s t giá hi đoái ca ZAR

Ban đu, đng Rand rt mnh, giao dch mc 1.40 USD trong nhng năm đu. Tuy nhiên, do lm phát và s phn đi ca quc tế đi vi ch nghĩa phân bit chng tc, giá tr ca nó đã gim. Đến năm 1985, nó đưc giao dch mc 2 Rand mi USD và tiếp tc mt giá, đt hơn 6 ZAR/USD vào năm 1999 và gn 14 ZAR/USD vào năm 2001. Sau khi phc hi lên t l khong 6:1 so vi đng đô la vào năm 2006, ZAR suy gim do s chm li trong ngành khai thác m và các yếu t kinh tế toàn cu. Năm 2016, đng tin này đt mc thp nht mi thi đi gn 18 ZAR cho mi USD.

Khu vc tin t chung là gì?

Khu vc tin t chung (CMA) là mt liên minh tin t Nam Phi bao gm Nam Phi, Namibia, Lesotho và Eswatini. CMA h tr s dch chuyn t do ca vn và dch v gia các quc gia này, vi Rand Nam Phi (ZAR) đóng vai trò là tin t chính. Trong liên minh này, trong khi mi quc gia thành viên có tin t riêng, Rand cũng là tin t hp pháp và các loi tin t đa phương đưc neo ngang vi Rand. S sp xếp này đm bo n đnh kinh tế và thúc đy hp tác gia các quc gia thành viên. Ngân hàng D tr Nam Phi có vai trò quan trng trong vic nh hưng đến chính sách tin t trên toàn CMA, thúc đy mc đ hi nhp kinh tế cao hơn và h tr giao dch thương mi và tài chính lin mch qua biên gii quc gia này.

ZAR có phi là tin t n đnh không?

Đng Rand Nam Phi (ZAR) đã tng biến đng, b nh hưng bi s kết hp ca nhng thách thc trong nưc và các yếu t kinh tế toàn cu. Các vn đ ni b như bt n chính tr, lo ngi v qun tr và t l tht nghip cao đã nh hưng đến s n đnh ca đng tin này, trong khi nó vn nhy cm vi tâm lý th trưng toàn cu và biến đng giá hàng hóa, đc bit là vàng, do Nam Phi là quc gia sn xut vàng ln. Dù đã có nhng giai đon mà Rand phc hi, bn cht là loi tin t th trưng mi ni thưng khiến đnh giá ca nó biến đng nhanh chóng đ thích ng vi các s kin trong nưc và quc tế. Đc tính này khiến Rand biến đng hơn so vi tin t các khu vc n đnh kinh tế hơn, dn đến nhn thc chung v nó kém n đnh hơn, đc bit là khi đưc so vi các loi tin t ln trên toàn cu như Đô la M.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Hacash phổ biến nhất là HAC sang ZAR, trong đó mã của Hacash là HAC. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị ZAR đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 87936.16 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 2985.41 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 1.86 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 124.39 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 74947.99 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 65389.33 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 120692.39 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 485003.12 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 7912531.21 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.27 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi HAC sang ZAR

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi HAC sang ZAR
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Hacash phổ biến

popular info Rand Nam Phi
HAC đến ZAR
1 HAC thành R6.44 ZAR
popular info Đô la Đài Loan mới
HAC đến TWD
1 HAC thành NT$12.2 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
HAC đến CNY
1 HAC thành ¥2.72 CNY
popular info Đô la Mỹ
HAC đến USD
1 HAC thành $0.3887 USD
popular info Đô la Úc
HAC đến AUD
1 HAC thành AU$0.5827 AUD
popular info Euro
HAC đến EUR
1 HAC thành €0.3313 EUR
popular info Đô la Canada
HAC đến CAD
1 HAC thành C$0.5335 CAD
popular info Won Hàn Quốc
HAC đến KRW
1 HAC thành ₩561.27 KRW
popular info Yên Nhật
HAC đến JPY
1 HAC thành ¥60.97 JPY
popular info Bảng Anh
HAC đến GBP
1 HAC thành £0.2890 GBP
popular info Real Brazil
HAC đến BRL
1 HAC thành R$2.14 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang ZAR

other assets Bitlight
LIGHT đến ZAR
1 LIGHT thành R10.05 ZAR
other assets Story
IP đến ZAR
1 IP thành R31.19 ZAR
other assets Alien Worlds
TLM đến ZAR
1 TLM thành R0.04522 ZAR
other assets CZ's Dog
BROCCOLI đến ZAR
1 BROCCOLI thành R0.3574 ZAR
other assets Filecoin
FIL đến ZAR
1 FIL thành R25.54 ZAR
other assets PancakeSwap
CAKE đến ZAR
1 CAKE thành R32.64 ZAR
other assets Arena-Z
A2Z đến ZAR
1 A2Z thành R0.03059 ZAR
other assets Dash
DASH đến ZAR
1 DASH thành R704.7 ZAR
other assets KGeN
KGEN đến ZAR
1 KGEN thành R3.4 ZAR
other assets Pepe
PEPE đến ZAR
1 PEPE thành R0.{4}7279 ZAR

Bảng chuyển đổi từ HAC sang ZAR

Tỷ giá hoán đổi của Hacash đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 HAC thành Rand Nam Phi đã thay đổi +0.59% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +7.16%, đạt mức cao nhất là 6.4 ZAR và mức thấp nhất là 5.77 ZAR . Một tháng trước, giá trị của 1 HAC là R4.98 ZAR , thay đổi +29.43% so với giá hiện tại. Hacash đã thay đổi
+R
6.41ZAR
, tương đương mức thay đổi -26.34% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 17:32 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 HAC
R3.22R3.01
+7.16%
1 HAC
R6.44R6.01
+7.16%
5 HAC
R32.2R30.06
+7.16%
10 HAC
R64.41R60.12
+7.16%
50 HAC
R322.03R300.6
+7.16%
100 HAC
R644.06R601.2
+7.16%
500 HAC
R3,220.29R3,006.01
+7.16%
1000 HAC
R6,440.58R6,012.02
+7.16%

Câu Hỏi Thường Gặp HAC/ZAR

1 Hacash bằng bao nhiêu ZAR?
Hiện tại, giá 1 Hacash (HAC) trong Rand Nam Phi (ZAR) là R6.44.
Tôi có thể mua bao nhiêu HAC với 1 ZAR?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 0.1553 HAC đối với ZAR.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển HAC sang ZAR?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi HAC sang ZAR của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng HAC bất kỳ sang ZAR. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 ZAR tương đương 0.7763 HAC, trong khi 5 HAC sẽ có giá khoảng 32.2ZAR.
Giá cao nhất của HAC/ZAR trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 HAC tính theo ZAR là R14.34. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 HAC/ZAR có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Hacash tính theo ZAR như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Hacash (HAC) đã tăng 0.59%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Hacash (HAC) đã tăng 29.43% so với Rand Nam Phi (ZAR).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ HAC thành ZAR?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Hacash và Rand Nam Phi, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của HAC/ZAR. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với HAC hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá HAC/ZAR tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá HAC/ZAR giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá HAC/ZAR. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Hacash và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Hacash: HAC sang Đô la Mỹ (USD), HAC sang Euro (EUR), HAC sang Bảng Anh (GBP), HAC sang Đô la Canada (CAD), HAC sang Rupee Ấn Độ (INR), HAC sang Rupee Pakistan (PKR), HAC sang Real Brazil (BRL), HAC sang ...
Giá của Hacash ở Mỹ là $0.3887 USD. Ngoài ra, giá của Hacash là €0.3313 EUR ở khu vực đồng euro, £0.2890 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.5335 CAD ở Canada, ₹34.98 INR ở Ấn Độ, ₨108.93 PKR ở Pakistan, R$2.14 BRL ở Brazil, ...
Cặp Hacash phổ biến nhất là HAC sang Rand Nam Phi(ZAR). Giá của 1 Hacash (HAC) ở Rand Nam Phi (ZAR) là R6.44.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget