Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
VentureCoinist sang Krone Na Uy (COINIST sang NOK)

Máy tính và công cụ chuyển đổi COINIST thành NOK

COINIST/NOK: 1 COINIST = 0.{4}9121 NOK. Giá chuyển đổi 1 VentureCoinist (COINIST) thành Krone Na Uy (NOK) là 0.{4}9121 NOK hôm nay.
COINIST
COINIST
NOK
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá COINIST/NOK theo thời gian thực, giúp chuyển đổi VentureCoinist (COINIST) thành Krone Na Uy (NOK) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 COINIST hiện có giá trị là 0.{4}9121 NOK. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 COINIST hiện có giá 0.{4}9121 NOK, nghĩa là mua 5 COINIST sẽ mất 0.0004560 NOK. Tương tự, kr1 NOK có thể được chuyển đổi thành 10,964.11 COINIST và kr50 NOK có thể được chuyển đổi thành 54,820.53 COINIST, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi COINIST sang NOK

Chuyển đổi NOK sang COINIST

VentureCoinist
Krone Na Uy
1 COINIST
0.{4}9121  NOK
Đổi 1 COINIST sang 0.{4}9121 NOK
2 COINIST
0.0001824  NOK
Đổi 2 COINIST sang 0.0001824 NOK
5 COINIST
0.0004560  NOK
Đổi 5 COINIST sang 0.0004560 NOK
10 COINIST
0.0009121  NOK
Đổi 10 COINIST sang 0.0009121 NOK
20 COINIST
0.001824  NOK
Đổi 20 COINIST sang 0.001824 NOK
50 COINIST
0.004560  NOK
Đổi 50 COINIST sang 0.004560 NOK
100 COINIST
0.009121  NOK
Đổi 100 COINIST sang 0.009121 NOK
200 COINIST
0.01824  NOK
Đổi 200 COINIST sang 0.01824 NOK
500 COINIST
0.04560  NOK
Đổi 500 COINIST sang 0.04560 NOK
1000 COINIST
0.09121  NOK
Đổi 1000 COINIST sang 0.09121 NOK
5000 COINIST
0.4560  NOK
Đổi 5000 COINIST sang 0.4560 NOK
10000 COINIST
0.9121  NOK
Đổi 10000 COINIST sang 0.9121 NOK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi COINIST thành NOK toàn diện, cho thấy giá trị của VentureCoinist tính theo Krone Na Uy đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 COINIST sang NOK, lên đến 10000 COINIST, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Krone Na Uy
VentureCoinist
1 NOK
10,964.11 COINIST
Đổi 1 NOK sang 10,964.11 COINIST
10 NOK
109,641.06 COINIST
Đổi 10 NOK sang 109,641.06 COINIST
50 NOK
548,205.28 COINIST
Đổi 50 NOK sang 548,205.28 COINIST
100 NOK
1,096,410.56 COINIST
Đổi 100 NOK sang 1,096,410.56 COINIST
200 NOK
2,192,821.11 COINIST
Đổi 200 NOK sang 2,192,821.11 COINIST
500 NOK
5,482,052.78 COINIST
Đổi 500 NOK sang 5,482,052.78 COINIST
1000 NOK
10,964,105.56 COINIST
Đổi 1000 NOK sang 10,964,105.56 COINIST
2000 NOK
21,928,211.12 COINIST
Đổi 2000 NOK sang 21,928,211.12 COINIST
5000 NOK
54,820,527.81 COINIST
Đổi 5000 NOK sang 54,820,527.81 COINIST
10000 NOK
109,641,055.61 COINIST
Đổi 10000 NOK sang 109,641,055.61 COINIST
50000 NOK
548,205,278.06 COINIST
Đổi 50000 NOK sang 548,205,278.06 COINIST
100000 NOK
1,096,410,556.11 COINIST
Đổi 100000 NOK sang 1,096,410,556.11 COINIST
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NOK thành COINIST toàn diện, cho thấy giá trị của Krone Na Uy tính theo VentureCoinist đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NOK sang COINIST, lên đến 100000 NOK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ COINIST/NOK

COINIST/NOK: 1 COINIST = 0.{4}9121 NOK; 2026/01/04 03:27:03
Trong 1D vừa qua, VentureCoinist đã thay đổi 0.00% thành NOK. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy VentureCoinist(COINIST) đã thay đổi 0.00% thành NOK trong khi đó Krone Na Uy(NOK) đã thay đổi % thành COINIST trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi COINIST sang NOK: Biến động và thay đổi giá của VentureCoinist/NOK

Giá VentureCoinist cao nhất theo NOK 7 ngày qua là -- NOK trong khi giá VentureCoinist thấp nhất theo NOK trong 7 ngày qua là -- NOK. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá VentureCoinist theo NOK trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá COINIST theo NOK trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0 NOK
-- NOK
-- NOK
-- NOK
Thấp
0 NOK
-- NOK
-- NOK
-- NOK
Bình thường
0 NOK
0 NOK
0 NOK
0 NOK
Biến động
%
%
%
%
Biến động
--
--
--
--

Mua

Bán

Các ưu đãi mua COINIST (hoặc USDT) bằng NOK (Norwegian Krone)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp COINIST bằng NOK. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua COINIST bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin VentureCoinist

Số liệu thị trường COINIST sang NOK

COINIST/NOK:
kr0.{4}9121
Khối lượng COINIST 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường COINIST:
kr91,177.27
Nguồn cung lưu hành COINIST:
999.68M COINIST

Tỷ giá COINIST sang NOK hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi VentureCoinist thành Krone Na Uy đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của VentureCoinist là kr0.999,677,1009121 mỗi COINIST, với tổng vốn hoá thị trường của kr91,177.27 NOK dựa trên nguồn cung lưu hành của {4} COINIST. Khối lượng giao dịch của VentureCoinist đã thay đổi --% (kr-- NOK) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của COINIST là kr--.

Thông tin thêm về VentureCoinist trên Bitget

Thông tin Krone Na Uy

Gii thiu v Krone Na Uy (NOK)

Krone Na Uy (NOK) là gì?

Krone Na Uy (NOK), ký hiu là "kr" và thưng đưc viết tt là NKr, là tin t chính thc ca Na Uy, bao gm các lãnh th hi ngoi và các vùng ph thuc ca Svalbard, Đo Bouvet, Queen Maud Land và Đo Peter I. "Krone" đưc dch là "vương min" trong tiếng Anh. Nó đưc chia thành 100 øre, mc dù øre đã không còn tn ti dng vt lý vào năm 2012 và hin ch tn ti dưi dng đin t.

Krone Na Uy (NOK) đưc phát hành bi Ngân hàng Norges, ngân hàng trung ương ca Na Uy. Ngân hàng Norges có vai trò quan trng trong vic sn xut và phân phi tin t ca đt nưc, đng thi xác đnh và thc hin chính sách tin t Na Uy, bao gm qun lý d tr ngoi hi ca đt nưc và đm bo n đnh tài chính. Các quyết đnh và chính sách ca ngân hàng nh hưng trc tiếp đến giá tr và s n đnh ca Krone Na Uy.

V lch s ca NOK

Krone đưc gii thiu vào năm 1875, thay thế đng speciedaler ca Na Uy vi t l 4 Krone = 1 speciedaler, khi Na Uy gia nhp Liên minh tin t Scandinavia. Liên minh này, bao gm c Đan Mch và Thy Đin, da trên chế đ bn v vàng, vi 2,80 Krone tương đương 1 kg vàng nguyên cht. Liên minh này đã gii th vào năm 1914, nhưng Krone vn là tin t ca Na Uy. Trong Thế chiến II, đng Krone đưc neo vi Reichsmark, và sau chiến tranh, đưc neo vi bng Anh và sau đó là đô la M. Năm 1992, Na Uy chuyn sang chế đ t giá hi đoái th ni do s đu cơ mnh m vào đng Krone.

Tin giy và tin xu NOK

Ngưi Na Uy s dng c tin xu và tin giy đ giao dch. Tin xu có các mnh giá 1, 5, 10 và 20 kroner, trong khi tin giy có các mnh giá 50, 100, 200, 500 và 1.000 kroner. Tin giy có hình nh ca nhng ngưi Na Uy ni tiếng và đưc biết đến vi thiết kế đc đáo và hin đi, tôn vinh lch s và văn hóa hàng hi ca Na Uy.

T giá hi đoái và nh hưng kinh tế

Giá tr ca Krone b nh hưng đáng k bi nhng thay đi v giá du và lãi sut, phn ánh v thế ca Na Uy là nưc xut khu du ln. T giá hi đoái ca Krone so vi các loi tin t khác, như USD và Euro, thay đi đáng k, thưng tương quan vi xu hưng th trưng du m toàn cu. Chng hn, trong cuc khng hong du m năm 2015, đng Krone đã gim 20% so vi đng đô la.

Na Uy đang hưng ti tr thành quc gia không dùng tin mt, vi mc đ s hóa cao trong các giao dch tài chính. Các ng dng thanh toán như Vipps rt ph biến và tin mt đang ngày càng ít đưc s dng, mc dù nó vn đưc chp nhn, đc bit là thế h cũ và trong các ca hàng bán l nh hơn.

Ti sao Na Uy không s dng đng Euro?

Na Uy không s dng đng euro ch yếu vì nưc này không phi là thành viên ca Liên minh châu Âu (EU). Là thành viên ca Khu vc Kinh tế Châu Âu (EEA), Na Uy đưc hưng quyn tiếp cn th trưng chung ca EU mà không có nghĩa v là thành viên EU, bao gm c vic s dng đng euro. Tha thun này cho phép Na Uy duy trì ch quyn kinh tế và tin t, điu chnh chính sách tin t phù hp vi điu kin kinh tế riêng, đc bit quan trng vi ngun thu t du khí đáng k ca nưc này. Ngoài ra, có s ng h đáng k ca công chúng và chính tr Na Uy đ duy trì đng Krone Na Uy (NOK), bng chng là kết qu ca các cuc trưng cu dân ý vào năm 1972 và 1994, nơi c tri Na Uy đã chn không gia nhp EU. S n đnh và sc mnh ca nn kinh tế và tin t ca Na Uy càng cng c quyết đnh gi li đng Krone thay vì chp nhn đng euro.

NOK có phi là mt loi tin t n đnh?

Krone Na Uy thưng đưc coi là mt loi tin t n đnh, phn ln là do nn kinh tế mnh m ca Na Uy, đưc cng c bi doanh thu đáng k t các ngành công nghip du khí. Là mt loi tin t da trên du m, giá tr ca NOK có th b nh hưng bi s biến đng ca giá du, nhưng qun lý tài chính thn trng ca Na Uy, bao gm c vic thành lp Qu hưu trí chính ph toàn cu (thưng đưc gi là Qu du m), giúp gim thiu nhng tác đng này. Qu này đu tư doanh thu thng dư t lĩnh vc du khí trên th trưng tài chính quc tế, cung cp lp bo v trưc các cú sc kinh tế. Ngoài ra, mc n thp ca Na Uy, xếp hng tín dng có ch quyn mnh m và các chính sách tin t hiu qu ca Ngân hàng Norges (ngân hàng trung ương ca đt nưc) góp phn vào s n đnh chung ca Krone.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá VentureCoinist phổ biến nhất là COINIST sang NOK, trong đó mã của VentureCoinist là COINIST. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị NOK đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 90036.45 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3128.39 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.03 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 132.66 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 76774.08 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 66852.06 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 123701.08 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 488330.69 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8104577.02 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.75 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi COINIST sang NOK

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi COINIST sang NOK
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi VentureCoinist phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
COINIST đến TWD
1 COINIST thành NT$0.0002843 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
COINIST đến CNY
1 COINIST thành ¥0.{4}6338 CNY
popular info Đô la Mỹ
COINIST đến USD
1 COINIST thành $0.{5}9062 USD
popular info Đô la Úc
COINIST đến AUD
1 COINIST thành AU$0.{4}1354 AUD
popular info Euro
COINIST đến EUR
1 COINIST thành €0.{5}7727 EUR
popular info Đô la Canada
COINIST đến CAD
1 COINIST thành C$0.{4}1245 CAD
popular info Krone Na Uy
COINIST đến NOK
1 COINIST thành kr0.{4}9121 NOK
popular info Won Hàn Quốc
COINIST đến KRW
1 COINIST thành ₩0.01307 KRW
popular info Yên Nhật
COINIST đến JPY
1 COINIST thành ¥0.001421 JPY
popular info Bảng Anh
COINIST đến GBP
1 COINIST thành £0.{5}6728 GBP
popular info Real Brazil
COINIST đến BRL
1 COINIST thành R$0.{4}4915 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang NOK

other assets World Liberty Financial
WLFI đến NOK
1 WLFI thành kr1.77 NOK
other assets MYX Finance
MYX đến NOK
1 MYX thành kr62.6 NOK
other assets OFFICIAL TRUMP
TRUMP đến NOK
1 TRUMP thành kr53.85 NOK
other assets Convex Finance
CVX đến NOK
1 CVX thành kr23.95 NOK
other assets Bitcoin Cash
BCH đến NOK
1 BCH thành kr6,488.52 NOK
other assets Terra Classic
LUNC đến NOK
1 LUNC thành kr0.0004389 NOK
other assets Alchemy Pay
ACH đến NOK
1 ACH thành kr0.08835 NOK
other assets SIDUS
SIDUS đến NOK
1 SIDUS thành kr0.002085 NOK
other assets Definitive
EDGE đến NOK
1 EDGE thành kr1.68 NOK
other assets Midnight
NIGHT đến NOK
1 NIGHT thành kr0.9196 NOK

Bảng chuyển đổi từ COINIST sang NOK

Tỷ giá hoán đổi của VentureCoinist đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 COINIST thành Krone Na Uy đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động 0.00%, đạt mức cao nhất là 0 NOK và mức thấp nhất là 0 NOK . Một tháng trước, giá trị của 1 COINIST là kr-- NOK , thay đổi --% so với giá hiện tại. VentureCoinist đã thay đổi
-kr
--NOK
, tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 03:27 am hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 COINIST
kr0.{4}4560kr--
0.00%
1 COINIST
kr0.{4}9121kr--
0.00%
5 COINIST
kr0.0004560kr--
0.00%
10 COINIST
kr0.0009121kr--
0.00%
50 COINIST
kr0.004560kr--
0.00%
100 COINIST
kr0.009121kr--
0.00%
500 COINIST
kr0.04560kr--
0.00%
1000 COINIST
kr0.09121kr--
0.00%

Câu Hỏi Thường Gặp COINIST/NOK

1 VentureCoinist bằng bao nhiêu NOK?
Hiện tại, giá 1 VentureCoinist (COINIST) trong Krone Na Uy (NOK) là kr0.{4}9121.
Tôi có thể mua bao nhiêu COINIST với 1 NOK?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 10,964.11 COINIST đối với NOK.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển COINIST sang NOK?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi COINIST sang NOK của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng COINIST bất kỳ sang NOK. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 NOK tương đương 54,820.53 COINIST, trong khi 5 COINIST sẽ có giá khoảng 0.0004560NOK.
Giá cao nhất của COINIST/NOK trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 COINIST tính theo NOK là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 COINIST/NOK có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của VentureCoinist tính theo NOK như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi VentureCoinist (COINIST) đã giảm --.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi VentureCoinist (COINIST) đã giảm -- so với Krone Na Uy (NOK).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ COINIST thành NOK?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa VentureCoinist và Krone Na Uy, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của COINIST/NOK. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với COINIST hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá COINIST/NOK tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá COINIST/NOK giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá COINIST/NOK. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của VentureCoinist và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp VentureCoinist: COINIST sang Đô la Mỹ (USD), COINIST sang Euro (EUR), COINIST sang Bảng Anh (GBP), COINIST sang Đô la Canada (CAD), COINIST sang Rupee Ấn Độ (INR), COINIST sang Rupee Pakistan (PKR), COINIST sang Real Brazil (BRL), COINIST sang ...
Giá của VentureCoinist ở Mỹ là $0.₹0.00081579062 USD. Ngoài ra, giá của VentureCoinist là €0.{5}7727 EUR ở khu vực đồng euro, £0.{5}6728 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.{4}1245 CAD ở Canada, {5} INR ở Ấn Độ, ₨0.002536 PKR ở Pakistan, R$0.{4}4915 BRL ở Brazil, ...
Cặp VentureCoinist phổ biến nhất là COINIST sang Krone Na Uy(NOK). Giá của 1 VentureCoinist (COINIST) ở Krone Na Uy (NOK) là kr0.{4}9121.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget