Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.96%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88025.70 (-0.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.96%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88025.70 (-0.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.96%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88025.70 (-0.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi eRSDL thành KWD
eRSDL/KWD: 1 eRSDL = 0.{5}4379 KWD. Giá chuyển đổi 1 Residual Token (eRSDL) thành Dinar Kuwait (KWD) là 0.{5}4379 KWD hôm nay.

eRSDL
KWD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá eRSDL/KWD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Residual Token (eRSDL) thành Dinar Kuwait (KWD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 eRSDL hiện có giá trị là 0.{5}4379 KWD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 eRSDL hiện có giá 0.{5}4379 KWD, nghĩa là mua 5 eRSDL sẽ mất 0.{4}2190 KWD. Tương tự, د.ك1 KWD có thể được chuyển đổi thành 228,357.34 eRSDL và د.ك50 KWD có thể được chuyển đổi thành 1,141,786.68 eRSDL, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi eRSDL sang KWD
Chuyển đổi KWD sang eRSDL
Residual Token
Dinar Kuwait
1 eRSDL
0.{5}4379 KWD
Đổi 1 eRSDL sang 0.{5}4379 KWD
2 eRSDL
0.{5}8758 KWD
Đổi 2 eRSDL sang 0.{5}8758 KWD
5 eRSDL
0.{4}2190 KWD
Đổi 5 eRSDL sang 0.{4}2190 KWD
10 eRSDL
0.{4}4379 KWD
Đổi 10 eRSDL sang 0.{4}4379 KWD
20 eRSDL
0.{4}8758 KWD
Đổi 20 eRSDL sang 0.{4}8758 KWD
50 eRSDL
0.0002190 KWD
Đổi 50 eRSDL sang 0.0002190 KWD
100 eRSDL
0.0004379 KWD
Đổi 100 eRSDL sang 0.0004379 KWD
200 eRSDL
0.0008758 KWD
Đổi 200 eRSDL sang 0.0008758 KWD
500 eRSDL
0.002190 KWD
Đổi 500 eRSDL sang 0.002190 KWD
1000 eRSDL
0.004379 KWD
Đổi 1000 eRSDL sang 0.004379 KWD
5000 eRSDL
0.02190 KWD
Đổi 5000 eRSDL sang 0.02190 KWD
10000 eRSDL
0.04379 KWD
Đổi 10000 eRSDL sang 0.04379 KWD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi eRSDL thành KWD toàn diện, cho thấy giá trị của Residual Token tính theo Dinar Kuwait đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 eRSDL sang KWD, lên đến 10000 eRSDL, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Dinar Kuwait
Residual Token
1 KWD
228,357.34 eRSDL
Đổi 1 KWD sang 228,357.34 eRSDL
10 KWD
2,283,573.35 eRSDL
Đổi 10 KWD sang 2,283,573.35 eRSDL
50 KWD
11,417,866.76 eRSDL
Đổi 50 KWD sang 11,417,866.76 eRSDL
100 KWD
22,835,733.53 eRSDL
Đổi 100 KWD sang 22,835,733.53 eRSDL
200 KWD
45,671,467.06 eRSDL
Đổi 200 KWD sang 45,671,467.06 eRSDL
500 KWD
114,178,667.64 eRSDL
Đổi 500 KWD sang 114,178,667.64 eRSDL
1000 KWD
228,357,335.28 eRSDL
Đổi 1000 KWD sang 228,357,335.28 eRSDL
2000 KWD
456,714,670.55 eRSDL
Đổi 2000 KWD sang 456,714,670.55 eRSDL
5000 KWD
1,141,786,676.38 eRSDL
Đổi 5000 KWD sang 1,141,786,676.38 eRSDL
10000 KWD
2,283,573,352.76 eRSDL
Đổi 10000 KWD sang 2,283,573,352.76 eRSDL
50000 KWD
11,417,866,763.78 eRSDL
Đổi 50000 KWD sang 11,417,866,763.78 eRSDL
100000 KWD
22,835,733,527.57 eRSDL
Đổi 100000 KWD sang 22,835,733,527.57 eRSDL
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi KWD thành eRSDL toàn diện, cho thấy giá trị của Dinar Kuwait tính theo Residual Token đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 KWD sang eRSDL, lên đến 100000 KWD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ eRSDL/KWD
eRSDL/KWD: 1 eRSDL = 0.{5}4379 KWD; 2026/01/01 15:44:53
Trong 1D vừa qua, Residual Token đã thay đổi -28.72% thành KWD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Residual Token(eRSDL) đã thay đổi -28.72% thành KWD trong khi đó Dinar Kuwait(KWD) đã thay đổi % thành eRSDL trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi eRSDL sang KWD: Biến động và thay đổi giá của Residual Token/KWD
Giá Residual Token cao nhất theo KWD 7 ngày qua là 0.{5}6206 KWD trong khi giá Residual Token thấp nhất theo KWD trong 7 ngày qua là 0.{5}4113 KWD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Residual Token theo KWD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá eRSDL theo KWD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.{5}6194 KWD | 0.{5}6206 KWD | 0.{5}6272 KWD | 0.{5}6679 KWD |
Thấp | 0.{5}4368 KWD | 0.{5}4113 KWD | 0.{5}2778 KWD | 0.{5}2185 KWD |
Bình thường | 0 KWD | 0 KWD | 0 KWD | 0 KWD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -28.72% | +7.96% | +35.59% | -28.83% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua eRSDL (hoặc USDT) bằng KWD (Kuwaiti Dinar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp eRSDL bằng KWD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua eRSDL bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Residual Token
Số liệu thị trường eRSDL sang KWD
eRSDL/KWD:
د.ك0.{5}4379
Khối lượng eRSDL 24 giờ:
د.ك2.99
Vốn hóa thị trường eRSDL:
د.ك4,210.93
Nguồn cung lưu hành eRSDL:
961.60M eRSDL
Tỷ giá eRSDL sang KWD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Residual Token thành Dinar Kuwait đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Residual Token là د.ك0.eRSDL4379 mỗi eRSDL, với tổng vốn hoá thị trường của د.ك4,210.93 KWD dựa trên nguồn cung lưu hành của 961,596,740 {5}. Khối lượng giao dịch của Residual Token đã thay đổi -29.58% (د.ك-1.26 KWD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của eRSDL là د.ك4.24.
Thông tin thêm về Residual Token trên Bitget
Thông tin Dinar Kuwait
Ký hiệu của KWD là د.ك.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Residual Token phổ biến nhất là eRSDL sang KWD, trong đó mã của Residual Token là eRSDL. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị KWD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 88506.66 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2972.19 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.87 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 125.84 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 75434.23 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 65813.56 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 121475.40 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 488149.65 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 7963865.03 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.27 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi eRSDL sang KWD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi eRSDL sang KWD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Residual Token phổ biến
eRSDL đến TWD
1 eRSDL thành NT$0.0004468 TWD
eRSDL đến CNY
1 eRSDL thành ¥0.{4}9959 CNY
eRSDL đến KWD
1 eRSDL thành د.ك0.{5}4379 KWD
eRSDL đến USD
1 eRSDL thành $0.{4}1424 USD
eRSDL đến AUD
1 eRSDL thành AU$0.{4}2134 AUD
eRSDL đến EUR
1 eRSDL thành €0.{4}1213 EUR
eRSDL đến CAD
1 eRSDL thành C$0.{4}1954 CAD
eRSDL đến KRW
1 eRSDL thành ₩0.02056 KRW
eRSDL đến JPY
1 eRSDL thành ¥0.002233 JPY
eRSDL đến GBP
1 eRSDL thành £0.{4}1059 GBP
eRSDL đến BRL
1 eRSDL thành R$0.{4}7852 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang KWD

LIGHT đến KWD
1 LIGHT thành د.ك0.1925 KWD

BROCCOLI đến KWD
1 BROCCOLI thành د.ك0.006262 KWD

TLM đến KWD
1 TLM thành د.ك0.0008620 KWD

MUBARAK đến KWD
1 MUBARAK thành د.ك0.005584 KWD

KGEN đến KWD
1 KGEN thành د.ك0.06229 KWD

DOGE đến KWD
1 DOGE thành د.ك0.03720 KWD

IP đến KWD
1 IP thành د.ك0.6027 KWD

AERGO đến KWD
1 AERGO thành د.ك0.01905 KWD

XRP đến KWD
1 XRP thành د.ك0.5696 KWD

LA đến KWD
1 LA thành د.ك0.09710 KWD
Bảng chuyển đổi từ eRSDL sang KWD
Tỷ giá hoán đổi của Residual Token đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 eRSDL thành Dinar Kuwait đã thay đổi +7.96% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -28.72%, đạt mức cao nhất là 0.6194 KWD {5} và mức thấp nhất là 0.{5}4368 KWD . Một tháng trước, giá trị của 1 eRSDL là د.ك0.{5}3232 KWD , thay đổi +35.59% so với giá hiện tại. Residual Token đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -55.26% so với năm trước.
-د.ك
0.{5}5397KWD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 15:44 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 eRSDL | د.ك0.{5}2190 | د.ك0.{5}3070 | -28.72% |
1 eRSDL | د.ك0.{5}4379 | د.ك0.{5}6140 | -28.72% |
5 eRSDL | د.ك0.{4}2190 | د.ك0.{4}3070 | -28.72% |
10 eRSDL | د.ك0.{4}4379 | د.ك0.{4}6140 | -28.72% |
50 eRSDL | د.ك0.0002190 | د.ك0.0003070 | -28.72% |
100 eRSDL | د.ك0.0004379 | د.ك0.0006140 | -28.72% |
500 eRSDL | د.ك0.002190 | د.ك0.003070 | -28.72% |
1000 eRSDL | د.ك0.004379 | د.ك0.006140 | -28.72% |
Câu Hỏi Thường Gặp eRSDL/KWD
1 Residual Token bằng bao nhiêu KWD?
Hiện tại, giá 1 Residual Token (eRSDL) trong Dinar Kuwait (KWD) là د.ك0.{5}4379.
Tôi có thể mua bao nhiêu eRSDL với 1 KWD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 228,357.34 eRSDL đối với KWD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển eRSDL sang KWD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi eRSDL sang KWD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng eRSDL bất kỳ sang KWD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 KWD tương đương 1,141,786.68 eRSDL, trong khi 5 eRSDL sẽ có giá khoảng 0.{4}2190KWD.
Giá cao nhất của eRSDL/KWD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 eRSDL tính theo KWD là د.ك0.5402. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 eRSDL/KWD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Residual Token tính theo KWD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Residual Token (eRSDL) đã tăng 7.96%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Residual Token (eRSDL) đã tăng 35.59% so với Dinar Kuwait (KWD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ eRSDL thành KWD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Residual Token và Dinar Kuwait, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của eRSDL/KWD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với eRSDL hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá eRSDL/KWD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá eRSDL/KWD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá eRSDL/KWD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Residual Token và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.









