Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.61%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92946.59 (+1.84%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.61%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92946.59 (+1.84%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.61%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92946.59 (+1.84%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi PAID thành ILS
PAID/ILS: 1 PAID = 0.01052 ILS. Giá chuyển đổi 1 PAID (PAID) thành Shekel Israel mới (ILS) là 0.01052 ILS hôm nay.

PAID
ILS
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá PAID/ILS theo thời gian thực, giúp chuyển đổi PAID (PAID) thành Shekel Israel mới (ILS) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 PAID hiện có giá trị là 0.01052 ILS. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 PAID hiện có giá 0.01052 ILS, nghĩa là mua 5 PAID sẽ mất 0.05259 ILS. Tương tự, ₪1 ILS có thể được chuyển đổi thành 95.08 PAID và ₪50 ILS có thể được chuyển đổi thành 475.38 PAID, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi PAID sang ILS
Chuyển đổi ILS sang PAID
PAID
Shekel Israel mới
1 PAID
0.01052 ILS
Đổi 1 PAID sang 0.01052 ILS
2 PAID
0.02104 ILS
Đổi 2 PAID sang 0.02104 ILS
5 PAID
0.05259 ILS
Đổi 5 PAID sang 0.05259 ILS
10 PAID
0.1052 ILS
Đổi 10 PAID sang 0.1052 ILS
20 PAID
0.2104 ILS
Đổi 20 PAID sang 0.2104 ILS
50 PAID
0.5259 ILS
Đổi 50 PAID sang 0.5259 ILS
100 PAID
1.05 ILS
Đổi 100 PAID sang 1.05 ILS
200 PAID
2.1 ILS
Đổi 200 PAID sang 2.1 ILS
500 PAID
5.26 ILS
Đổi 500 PAID sang 5.26 ILS
1000 PAID
10.52 ILS
Đổi 1000 PAID sang 10.52 ILS
5000 PAID
52.59 ILS
Đổi 5000 PAID sang 52.59 ILS
10000 PAID
105.18 ILS
Đổi 10000 PAID sang 105.18 ILS
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi PAID thành ILS toàn diện, cho thấy giá trị của PAID tính theo Shekel Israel mới đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 PAID sang ILS, lên đến 10000 PAID, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Shekel Israel mới
PAID
1 ILS
95.08 PAID
Đổi 1 ILS sang 95.08 PAID
10 ILS
950.75 PAID
Đổi 10 ILS sang 950.75 PAID
50 ILS
4,753.76 PAID
Đổi 50 ILS sang 4,753.76 PAID
100 ILS
9,507.52 PAID
Đổi 100 ILS sang 9,507.52 PAID
200 ILS
19,015.04 PAID
Đổi 200 ILS sang 19,015.04 PAID
500 ILS
47,537.6 PAID
Đổi 500 ILS sang 47,537.6 PAID
1000 ILS
95,075.19 PAID
Đổi 1000 ILS sang 95,075.19 PAID
2000 ILS
190,150.38 PAID
Đổi 2000 ILS sang 190,150.38 PAID
5000 ILS
475,375.96 PAID
Đổi 5000 ILS sang 475,375.96 PAID
10000 ILS
950,751.91 PAID
Đổi 10000 ILS sang 950,751.91 PAID
50000 ILS
4,753,759.57 PAID
Đổi 50000 ILS sang 4,753,759.57 PAID
100000 ILS
9,507,519.15 PAID
Đổi 100000 ILS sang 9,507,519.15 PAID
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi ILS thành PAID toàn diện, cho thấy giá trị của Shekel Israel mới tính theo PAID đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 ILS sang PAID, lên đến 100000 ILS, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ PAID/ILS
PAID/ILS: 1 PAID = 0.01052 ILS; 2026/01/05 02:35:18
Trong 1D vừa qua, PAID đã thay đổi +0.58% thành ILS. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy PAID(PAID) đã thay đổi +0.58% thành ILS trong khi đó Shekel Israel mới(ILS) đã thay đổi % thành PAID trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi PAID sang ILS: Biến động và thay đổi giá của PAID/ILS
Giá PAID cao nhất theo ILS 7 ngày qua là 0.01112 ILS trong khi giá PAID thấp nhất theo ILS trong 7 ngày qua là 0.008566 ILS. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá PAID theo ILS trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá PAID theo ILS trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.01054 ILS | 0.01112 ILS | 0.01830 ILS | 0.06091 ILS |
Thấp | 0.009700 ILS | 0.008566 ILS | 0.008566 ILS | 0.008566 ILS |
Bình thường | 0 ILS | 0 ILS | 0 ILS | 0 ILS |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +0.58% | +14.77% | -46.43% | -82.17% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua PAID (hoặc USDT) bằng ILS (Israeli New Shekel)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp PAID bằng ILS. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua PAID bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin PAID
Số liệu thị trường PAID sang ILS
PAID/ILS:
₪0.01052
Khối lượng PAID 24 giờ:
₪331,280.35
Vốn hóa thị trường PAID:
₪5,709,514.79
Nguồn cung lưu hành PAID:
542.83M PAID
Tỷ giá PAID sang ILS hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi PAID thành Shekel Israel mới đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của PAID là ₪0.01052 mỗi PAID, với tổng vốn hoá thị trường của ₪5,709,514.79 ILS dựa trên nguồn cung lưu hành của 542,833,200 PAID. Khối lượng giao dịch của PAID đã thay đổi -15.98% (₪-63,018.87 ILS) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của PAID là ₪394,299.22.
Thông tin thêm về PAID trên Bitget
Thông tin Shekel Israel mới
Ký hiệu của ILS là ₪.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá PAID phổ biến nhất là PAID sang ILS, trong đó mã của PAID là PAID. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị ILS đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 91308.34 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3132.12 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.07 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 133.95 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 78032.11 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 67933.40 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 125521.57 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 494863.81 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8219074.57 INR

PI đến INR
1 PI thành 19.11 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi PAID sang ILS

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi PAID sang ILS
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi PAID phổ biến
PAID đến TWD
1 PAID thành NT$0.1037 TWD
PAID đến CNY
1 PAID thành ¥0.02305 CNY
PAID đến USD
1 PAID thành $0.003301 USD
PAID đến AUD
1 PAID thành AU$0.004940 AUD
PAID đến ILS
1 PAID thành ₪0.01052 ILS
PAID đến EUR
1 PAID thành €0.002821 EUR
PAID đến CAD
1 PAID thành C$0.004538 CAD
PAID đến KRW
1 PAID thành ₩4.78 KRW
PAID đến JPY
1 PAID thành ¥0.5183 JPY
PAID đến GBP
1 PAID thành £0.002456 GBP
PAID đến BRL
1 PAID thành R$0.01789 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang ILS

BTC đến ILS
1 BTC thành ₪295,673.34 ILS

XRP đến ILS
1 XRP thành ₪6.83 ILS

SHIB đến ILS
1 SHIB thành ₪0.{4}2839 ILS

PEPE đến ILS
1 PEPE thành ₪0.{4}2228 ILS

ETH đến ILS
1 ETH thành ₪10,152.5 ILS

BONK đến ILS
1 BONK thành ₪0.{4}3755 ILS

SOL đến ILS
1 SOL thành ₪435.17 ILS

BROCCOLI đến ILS
1 BROCCOLI thành ₪0.1076 ILS

WIF đến ILS
1 WIF thành ₪1.27 ILS

HBAR đến ILS
1 HBAR thành ₪0.4083 ILS
Bảng chuyển đổi từ PAID sang ILS
Tỷ giá hoán đ ổi của PAID đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 PAID thành Shekel Israel mới đã thay đổi +14.77% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +0.58%, đạt mức cao nhất là 0.01054 ILS và mức thấp nhất là 0.009700 ILS . Một tháng trước, giá trị của 1 PAID là ₪0.01963 ILS , thay đổi -46.43% so với giá hiện tại. PAID đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -96.44% so với năm trước.
-₪
0.2846ILS24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 02:35 am hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 PAID | ₪0.005259 | ₪0.005229 | +0.58% |
1 PAID | ₪0.01052 | ₪0.01046 | +0.58% |
5 PAID | ₪0.05259 | ₪0.05229 | +0.58% |
10 PAID | ₪0.1052 | ₪0.1046 | +0.58% |
50 PAID | ₪0.5259 | ₪0.5229 | +0.58% |
100 PAID | ₪1.05 | ₪1.05 | +0.58% |
500 PAID | ₪5.26 | ₪5.23 | +0.58% |
1000 PAID | ₪10.52 | ₪10.46 | +0.58% |
Câu Hỏi Thường Gặp PAID/ILS
1 PAID bằng bao nhiêu ILS?
Hiện tại, giá 1 PAID (PAID) trong Shekel Israel mới (ILS) là ₪0.01052.
Tôi có thể mua bao nhiêu PAID với 1 ILS?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 95.08 PAID đối với ILS.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển PAID sang ILS?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi PAID sang ILS của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng PAID bất kỳ sang ILS. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 ILS tương đương 475.38 PAID, trong khi 5 PAID sẽ có giá khoảng 0.05259ILS.
Giá cao nhất của PAID/ILS trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 PAID tính theo ILS là ₪20.34. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 PAID/ILS có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của PAID tính theo ILS như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi PAID (PAID) đã tăng 14.77%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi PAID (PAID) đã giảm 46.43% so với Shekel Israel mới (ILS).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ PAID thành ILS?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa PAID và Shekel Israel mới, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của PAID/ILS. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với PAID hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá PAID/ILS tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá PAID/ILS giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá PAID/ILS. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của PAID và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp PAID: PAID sang Đô la Mỹ (USD), PAID sang Euro (EUR), PAID sang Bảng Anh (GBP), PAID sang Đô la Canada (CAD), PAID sang Rupee Ấn Độ (INR), PAID sang Rupee Pakistan (PKR), PAID sang Real Brazil (BRL), PAID sang ...
Giá của PAID ở Mỹ là $0.003301 USD. Ngoài ra, giá của PAID là €0.002821 EUR ở khu vực đồng euro, £0.002456 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.004538 CAD ở Canada, ₹0.2971 INR ở Ấn Độ, ₨0.9254 PKR ở Pakistan, R$0.01789 BRL ở Brazil, ...
Cặp PAID phổ biến nhất là PAID sang Shekel Israel mới(ILS). Giá của 1 PAID (PAID) ở Shekel Israel mới (ILS) là ₪0.01052.
Giá của PAID ở Mỹ là $0.003301 USD. Ngoài ra, giá của PAID là €0.002821 EUR ở khu vực đồng euro, £0.002456 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.004538 CAD ở Canada, ₹0.2971 INR ở Ấn Độ, ₨0.9254 PKR ở Pakistan, R$0.01789 BRL ở Brazil, ...
Cặp PAID phổ biến nhất là PAID sang Shekel Israel mới(ILS). Giá của 1 PAID (PAID) ở Shekel Israel mới (ILS) là ₪0.01052.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil
Khu vực phổ biến
Argentina
Nga
Hoa Kỳ
Úc
Khu vực đồng Euro
Ba Lan
Đức
Pháp
Canada
Nigeria
Pakistan
Ả Rập Xê Út
Ấn Độ
Nhật Bản
Vương quốc Anh
Brazil
Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Hướng dẫn mua
Bitcoin (BTC)

Hướng dẫn mua
Ethereum (ETH)

Hướng dẫn mua
Ripple (XRP)

Hướng dẫn mua
Dogecoin (DOGE)

Hướng dẫn mua
Solana (SOL)

Hướng dẫn mua
Litecoin (LTC)

Hướng dẫn mua
Binance (BNB)

Hướng dẫn mua
Tether (USDT)
Dự đoán giá tiền điện tử khác
Khám phá nhiều loại tiền điện tử hơn
Niêm yết coin mới nhất trên Bitget
Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.








































