Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.96%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$87991.56 (-1.08%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.96%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$87991.56 (-1.08%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.96%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$87991.56 (-1.08%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi OVN thành KGS
OVN/KGS: 1 OVN = 162.42 KGS. Giá chuyển đổi 1 Overnight (OVN) thành Som Kyrgyzstan (KGS) là 162.42 KGS hôm nay.

OVN
KGS
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá OVN/KGS theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Overnight (OVN) thành Som Kyrgyzstan (KGS) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 OVN hiện có giá trị là 162.42 KGS. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 OVN hiện có giá 162.42 KGS, nghĩa là mua 5 OVN sẽ mất 812.08 KGS. Tương tự, с1 KGS có thể được chuyển đổi thành 0.006157 OVN và с50 KGS có thể được chuyển đổi thành 0.03079 OVN, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi OVN sang KGS
Chuyển đổi KGS sang OVN
Overnight
Som Kyrgyzstan
1 OVN
162.42 KGS
Đổi 1 OVN sang 162.42 KGS
2 OVN
324.83 KGS
Đổi 2 OVN sang 324.83 KGS
5 OVN
812.08 KGS
Đổi 5 OVN sang 812.08 KGS
10 OVN
1,624.16 KGS
Đổi 10 OVN sang 1,624.16 KGS
20 OVN
3,248.31 KGS
Đổi 20 OVN sang 3,248.31 KGS
50 OVN
8,120.78 KGS
Đổi 50 OVN sang 8,120.78 KGS
100 OVN
16,241.55 KGS
Đổi 100 OVN sang 16,241.55 KGS
200 OVN
32,483.11 KGS
Đổi 200 OVN sang 32,483.11 KGS
500 OVN
81,207.77 KGS
Đổi 500 OVN sang 81,207.77 KGS
1000 OVN
162,415.54 KGS
Đổi 1000 OVN sang 162,415.54 KGS
5000 OVN
812,077.68 KGS
Đổi 5000 OVN sang 812,077.68 KGS
10000 OVN
1,624,155.37 KGS
Đổi 10000 OVN sang 1,624,155.37 KGS
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi OVN thành KGS toàn diện, cho thấy giá trị của Overnight tính theo Som Kyrgyzstan đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 OVN sang KGS, lên đến 10000 OVN, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Som Kyrgyzstan
Overnight
1 KGS
0.006157 OVN
Đổi 1 KGS sang 0.006157 OVN
10 KGS
0.06157 OVN
Đổi 10 KGS sang 0.06157 OVN
50 KGS
0.3079 OVN
Đổi 50 KGS sang 0.3079 OVN
100 KGS
0.6157 OVN
Đổi 100 KGS sang 0.6157 OVN
200 KGS
1.23 OVN
Đổi 200 KGS sang 1.23 OVN
500 KGS
3.08 OVN
Đổi 500 KGS sang 3.08 OVN
1000 KGS
6.16 OVN
Đổi 1000 KGS sang 6.16 OVN
2000 KGS
12.31 OVN
Đổi 2000 KGS sang 12.31 OVN
5000 KGS
30.79 OVN
Đổi 5000 KGS sang 30.79 OVN
10000 KGS
61.57 OVN
Đổi 10000 KGS sang 61.57 OVN
50000 KGS
307.85 OVN
Đổi 50000 KGS sang 307.85 OVN
100000 KGS
615.7 OVN
Đổi 100000 KGS sang 615.7 OVN
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi KGS thành OVN toàn diện, cho thấy giá trị của Som Kyrgyzstan tính theo Overnight đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 KGS sang OVN, lên đến 100000 KGS, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ OVN/KGS
OVN/KGS: 1 OVN = 162.42 KGS; 2026/01/01 12:03:40
Trong 1D vừa qua, Overnight đã thay đổi +1.38% thành KGS. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Overnight(OVN) đã thay đổi +1.38% thành KGS trong khi đó Som Kyrgyzstan(KGS) đã thay đổi % thành OVN trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi OVN sang KGS: Biến động và thay đổi giá của Overnight/KGS
Giá Overnight cao nhất theo KGS 7 ngày qua là 166.18 KGS trong khi giá Overnight thấp nhất theo KGS trong 7 ngày qua là 134.49 KGS. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Overnight theo KGS trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá OVN theo KGS trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 166.18 KGS | 166.18 KGS | 166.18 KGS | 188.83 KGS |
Thấp | 161.99 KGS | 134.49 KGS | 86.88 KGS | 41.79 KGS |
Bình thường | 0 KGS | 0 KGS | 0 KGS | 0 KGS |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +1.38% | +19.69% | +79.36% | +159.52% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua OVN (hoặc USDT) bằng KGS (Kyrgystani Som)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp OVN bằng KGS. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua OVN bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Overnight
Số liệu thị trường OVN sang KGS
OVN/KGS:
с162.42
Khối lượng OVN 24 giờ:
с157,315.61
Vốn hóa thị trường OVN:
--
Nguồn cung lưu hành OVN:
0 OVN
Tỷ giá OVN sang KGS hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Overnight thành Som Kyrgyzstan đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Overnight là с162.42 mỗi OVN, với tổng vốn hoá thị trường của с0 KGS dựa trên nguồn cung lưu hành của -- OVN. Khối lượng giao dịch của Overnight đã thay đổi 0.00% (с0 KGS) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của OVN là с157,315.61.
Thông tin thêm về Overnight trên Bitget
Thông tin Som Kyrgyzstan
Ký hiệu của KGS là с.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Overnight phổ biến nhất là OVN sang KGS, trong đó mã của Overnight là OVN. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị KGS đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 88506.66 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2972.19 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.87 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 125.84 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 75434.23 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 65813.56 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 121475.40 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 488149.65 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 7963865.03 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.27 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi OVN sang KGS

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi OVN sang KGS
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Overnight phổ biến
OVN đến TWD
1 OVN thành NT$58.29 TWD
OVN đến CNY
1 OVN thành ¥12.99 CNY
OVN đến USD
1 OVN thành $1.86 USD
OVN đến KGS
1 OVN thành с162.42 KGS
OVN đến AUD
1 OVN thành AU$2.78 AUD
OVN đến EUR
1 OVN thành €1.58 EUR
OVN đến CAD
1 OVN thành C$2.55 CAD
OVN đến KRW
1 OVN thành ₩2,681.97 KRW
OVN đến JPY
1 OVN thành ¥291.35 JPY
OVN đến GBP
1 OVN thành £1.38 GBP
OVN đến BRL
1 OVN thành R$10.24 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang KGS

BROCCOLI đến KGS
1 BROCCOLI thành с1.94 KGS

LIGHT đến KGS
1 LIGHT thành с238.35 KGS

TLM đến KGS
1 TLM thành с0.2624 KGS

MUBARAK đến KGS
1 MUBARAK thành с1.61 KGS

AMP đến KGS
1 AMP thành с0.1957 KGS

RAD đến KGS
1 RAD thành с30.52 KGS

AERGO đến KGS
1 AERGO thành с5.79 KGS

LA đến KGS
1 LA thành с28.46 KGS

HOME đến KGS
1 HOME thành с1.88 KGS

COOKIE đến KGS
1 COOKIE thành с3.83 KGS
Bảng chuyển đổi t ừ OVN sang KGS
Tỷ giá hoán đổi của Overnight đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 OVN thành Som Kyrgyzstan đã thay đổi +19.69% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +1.38%, đạt mức cao nhất là 166.18 KGS và mức thấp nhất là 161.99 KGS . Một tháng trước, giá trị của 1 OVN là с89.21 KGS , thay đổi +79.36% so với giá hiện tại. Overnight đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -11.24% so với năm trước.
-с
20.94KGS24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 12:03 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 OVN | с81.21 | с80.08 | +1.38% |
1 OVN | с162.42 | с160.16 | +1.38% |
5 OVN | с812.08 | с800.79 | +1.38% |
10 OVN | с1,624.16 | с1,601.58 | +1.38% |
50 OVN | с8,120.78 | с8,007.88 | +1.38% |
100 OVN | с16,241.55 | с16,015.75 | +1.38% |
500 OVN | с81,207.77 | с80,078.75 | +1.38% |
1000 OVN | с162,415.54 | с160,157.51 | +1.38% |
Câu Hỏi Thường Gặp OVN/KGS
1 Overnight bằng bao nhiêu KGS?
Hiện tại, giá 1 Overnight (OVN) trong Som Kyrgyzstan (KGS) là с162.42.
Tôi có thể mua bao nhiêu OVN với 1 KGS?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 0.006157 OVN đối với KGS.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển OVN sang KGS?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi OVN sang KGS của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng OVN bất kỳ sang KGS. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 KGS tương đương 0.03079 OVN, trong khi 5 OVN sẽ có giá khoảng 812.08KGS.
Giá cao nhất của OVN/KGS trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 OVN tính theo KGS là с9,313.79. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 OVN/KGS có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Overnight tính theo KGS như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Overnight (OVN) đã tăng 19.69%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Overnight (OVN) đã tăng 79.36% so với Som Kyrgyzstan (KGS).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ OVN thành KGS?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Overnight và Som Kyrgyzstan, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của OVN/KGS. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với OVN hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá OVN/KGS tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá OVN/KGS giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá OVN/KGS. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Overnight và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Overnight: OVN sang Đô la Mỹ (USD), OVN sang Euro (EUR), OVN sang Bảng Anh (GBP), OVN sang Đô la Canada (CAD), OVN sang Rupee Ấn Độ (INR), OVN sang Rupee Pakistan (PKR), OVN sang Real Brazil (BRL), OVN sang ...
Giá của Overnight ở Mỹ là $1.86 USD. Ngoài ra, giá của Overnight là €1.58 EUR ở khu vực đồng euro, £1.38 GBP ở Vương quốc Anh, C$2.55 CAD ở Canada, ₹167.13 INR ở Ấn Độ, ₨520.5 PKR ở Pakistan, R$10.24 BRL ở Brazil, ...
Cặp Overnight phổ biến nhất là OVN sang Som Kyrgyzstan(KGS). Giá của 1 Overnight (OVN) ở Som Kyrgyzstan (KGS) là с162.42.
Giá của Overnight ở Mỹ là $1.86 USD. Ngoài ra, giá của Overnight là €1.58 EUR ở khu vực đồng euro, £1.38 GBP ở Vương quốc Anh, C$2.55 CAD ở Canada, ₹167.13 INR ở Ấn Độ, ₨520.5 PKR ở Pakistan, R$10.24 BRL ở Brazil, ...
Cặp Overnight phổ biến nhất là OVN sang Som Kyrgyzstan(KGS). Giá của 1 Overnight (OVN) ở Som Kyrgyzstan (KGS) là с162.42.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil
Khu vực phổ biến
Argentina
Nga
Hoa Kỳ
Úc
Khu vực đồng Euro
Ba Lan
Đức
Pháp
Canada
Nigeria
Pakistan
Ả Rập Xê Út
Ấn Độ
Nhật Bản
Vương quốc Anh
Brazil
Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Hướng dẫn mua
Bitcoin (BTC)

Hướng dẫn mua
Ethereum (ETH)

Hướng dẫn mua
Ripple (XRP)

Hướng dẫn mua
Dogecoin (DOGE)

Hướng dẫn mua
Solana (SOL)

Hướng dẫn mua
Litecoin (LTC)

Hướng dẫn mua
Binance (BNB)

Hướng dẫn mua
Tether (USDT)
Dự đoán giá tiền điện tử khác
Khám phá nhiều loại tiền điện tử hơn
Niêm yết coin mới nhất trên Bitget
Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.











































