Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Helios Blockchain sang Dinar Serbia (HLS sang RSD)

Máy tính và công cụ chuyển đổi HLS thành RSD

HLS/RSD: 1 HLS = 0.5384 RSD. Giá chuyển đổi 1 Helios Blockchain (HLS) thành Dinar Serbia (RSD) là 0.5384 RSD hôm nay.
HLS
HLS
RSD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá HLS/RSD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Helios Blockchain (HLS) thành Dinar Serbia (RSD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 HLS hiện có giá trị là 0.5384 RSD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 HLS hiện có giá 0.5384 RSD, nghĩa là mua 5 HLS sẽ mất 2.69 RSD. Tương tự, дин.1 RSD có thể được chuyển đổi thành 1.86 HLS và дин.50 RSD có thể được chuyển đổi thành 9.29 HLS, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi HLS sang RSD

Chuyển đổi RSD sang HLS

Helios Blockchain
Dinar Serbia
1 HLS
0.5384  RSD
Đổi 1 HLS sang 0.5384 RSD
2 HLS
1.08  RSD
Đổi 2 HLS sang 1.08 RSD
5 HLS
2.69  RSD
Đổi 5 HLS sang 2.69 RSD
10 HLS
5.38  RSD
Đổi 10 HLS sang 5.38 RSD
20 HLS
10.77  RSD
Đổi 20 HLS sang 10.77 RSD
50 HLS
26.92  RSD
Đổi 50 HLS sang 26.92 RSD
100 HLS
53.84  RSD
Đổi 100 HLS sang 53.84 RSD
200 HLS
107.68  RSD
Đổi 200 HLS sang 107.68 RSD
500 HLS
269.19  RSD
Đổi 500 HLS sang 269.19 RSD
1000 HLS
538.39  RSD
Đổi 1000 HLS sang 538.39 RSD
5000 HLS
2,691.94  RSD
Đổi 5000 HLS sang 2,691.94 RSD
10000 HLS
5,383.88  RSD
Đổi 10000 HLS sang 5,383.88 RSD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HLS thành RSD toàn diện, cho thấy giá trị của Helios Blockchain tính theo Dinar Serbia đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HLS sang RSD, lên đến 10000 HLS, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Dinar Serbia
Helios Blockchain
1 RSD
1.86 HLS
Đổi 1 RSD sang 1.86 HLS
10 RSD
18.57 HLS
Đổi 10 RSD sang 18.57 HLS
50 RSD
92.87 HLS
Đổi 50 RSD sang 92.87 HLS
100 RSD
185.74 HLS
Đổi 100 RSD sang 185.74 HLS
200 RSD
371.48 HLS
Đổi 200 RSD sang 371.48 HLS
500 RSD
928.7 HLS
Đổi 500 RSD sang 928.7 HLS
1000 RSD
1,857.4 HLS
Đổi 1000 RSD sang 1,857.4 HLS
2000 RSD
3,714.79 HLS
Đổi 2000 RSD sang 3,714.79 HLS
5000 RSD
9,286.99 HLS
Đổi 5000 RSD sang 9,286.99 HLS
10000 RSD
18,573.97 HLS
Đổi 10000 RSD sang 18,573.97 HLS
50000 RSD
92,869.87 HLS
Đổi 50000 RSD sang 92,869.87 HLS
100000 RSD
185,739.73 HLS
Đổi 100000 RSD sang 185,739.73 HLS
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi RSD thành HLS toàn diện, cho thấy giá trị của Dinar Serbia tính theo Helios Blockchain đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 RSD sang HLS, lên đến 100000 RSD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ HLS/RSD

HLS/RSD: 1 HLS = 0.5384 RSD; 2026/01/02 13:18:51
Trong 1D vừa qua, Helios Blockchain đã thay đổi +6.11% thành RSD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Helios Blockchain(HLS) đã thay đổi +6.11% thành RSD trong khi đó Dinar Serbia(RSD) đã thay đổi % thành HLS trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi HLS sang RSD: Biến động và thay đổi giá của Helios Blockchain/RSD

Giá Helios Blockchain cao nhất theo RSD 7 ngày qua là 0.8173 RSD trong khi giá Helios Blockchain thấp nhất theo RSD trong 7 ngày qua là 0.4689 RSD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Helios Blockchain theo RSD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá HLS theo RSD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.6623 RSD
0.8173 RSD
4.34 RSD
4.34 RSD
Thấp
0.4689 RSD
0.4689 RSD
0.4689 RSD
0.4689 RSD
Bình thường
0 RSD
0 RSD
0 RSD
0 RSD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+6.11%
-25.15%
-84.47%
-84.36%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua HLS (hoặc USDT) bằng RSD (Serbian Dinar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp HLS bằng RSD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua HLS bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Helios Blockchain

Số liệu thị trường HLS sang RSD

HLS/RSD:
дин.0.5384
Khối lượng HLS 24 giờ:
дин.346,649,263.46
Vốn hóa thị trường HLS:
--
Nguồn cung lưu hành HLS:
0 HLS

Tỷ giá HLS sang RSD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Helios Blockchain thành Dinar Serbia đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Helios Blockchain là дин.0.5384 mỗi HLS, với tổng vốn hoá thị trường của дин.0 RSD dựa trên nguồn cung lưu hành của -- HLS. Khối lượng giao dịch của Helios Blockchain đã thay đổi +4.84% (дин.15,998,220.08 RSD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của HLS là дин.330,651,043.37.

Thông tin thêm về Helios Blockchain trên Bitget

Thông tin Dinar Serbia

Gii thiu v Đng Dinar Serbia (RSD)

Đng Dinar Serbia (RSD), vi lch s tri dài t thi Trung C, không ch đơn thun là tin t quc gia ca Serbia. Đng tin này thưng đưc viết tt là RSD và đưc biu th bng ký hiu дин. Đưc tái gii thiu dưi hình thc hin đi vào năm 2003, sau s tan rã ca Liên bang Nam Tư và nhng biến đng kinh tế tiếp theo, Dinar là biu tưng ca sc mnh, lch s phong phú và nn kinh tế đang phát trin ca Serbia.

Bi cnh lch s

Lch s ca đng Dinar cũ mô phng lch s ca chính quc gia Serbia, vi ngun gc bt ngun t nhà nưc Serbia thi trung c. Tuy nhiên, đng Dinar hin đi xut hin trong mt thi k đánh du bi nhng thay đi chính tr và kinh tế quan trng - s tan rã ca Liên bang Nam Tư và nhng thách thc trong vic thiết lp mt nn kinh tế n đnh sau đó. Vic tái gii thiu đng Dinar vào năm 2003 biu th mt k nguyên mi ca đc lp tin t và tái cu trúc kinh tế.

Thiết kế và biu tưng

Thiết kế ca đng Dinar Serbia bao gm các yếu t t di sn văn hóa và lch s phong phú ca Serbia. Các t tin giy và đng xu trưng bày hình nh ca nhng nhân vt ni tiếng Serbia t nhiu lĩnh vc khác nhau, bao gm khoa hc, ngh thut, và chính tr, cùng vi nhng đa danh kiến trúc và văn hóa. Nhng thiết kế này không ch đơn gin là đ thc hin các giao dch; chúng k li nhng câu chuyn v quá kh và hin ti ca Serbia, thúc đy s t hào và bn sc quc gia.

Vai trò kinh tế

Đng Dinar đóng mt vai trò then cht trong nn kinh tế ca Serbia, nn kinh tế này đã dn chuyn t mô hình do nhàc điu hành sang mô hình th trưng. Đng tin này h tr các ngành ch cht như năng lưng, nông nghip và sn xut và là phn không th thiếu trong vic thúc đy giao thương, đu tư và các hot đng kinh tế cn thiết cho s phát trin ca Serbia.

Chính sách tin t và lm phát

Đưc qun lý bi Ngân hàng Quc gia Serbia, đng Dinar đã vưt qua nhng giai đon lm phát cao và bt n kinh tế. Các chính sách tin t ca ngân hàng trung ương nhm mc tiêu n đnh đng tin, kim soát lm phát và h tr tăng trưng kinh tế bn vng, điu này quan trng đ duy trì lòng tin ca công chúng và nhà đu tư.

Thương mi quc tế và Đng Dinar Serbia

S n đnh ca đng Dinar là rt quan trng trong thương mi quc tế, đc bit là đi vi các mt hàng xut khu ca Serbia, bao gm ô tô, máy móc và sn phm nông nghip. Mt đng Dinar n đnh là cn thiết đ duy trì giá c xut khu cnh tranh và thu hút đu tư nưc ngoài.

Kiu hi và tác đng kinh tế

Kiu hi t ngưi Serbia làm vic c ngoài, đc bit là Tây Âu, là mt ngun thu nhp ngoi t quan trng. Nhng khon kiu hi này, khi đưc đi sang đng Dinar, h tr cho nhiu gia đình và góp phn vào nn kinh tế quc gia, cung cp lp đm vng chc chng li nhng cú sc kinh tế.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Helios Blockchain phổ biến nhất là HLS sang RSD, trong đó mã của Helios Blockchain là HLS. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị RSD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 87936.16 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 2985.41 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 1.86 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 124.39 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 75027.14 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 65380.54 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 120666.00 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 485961.62 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 7932598.24 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.48 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi HLS sang RSD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi HLS sang RSD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Helios Blockchain phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
HLS đến TWD
1 HLS thành NT$0.1690 TWD
popular info Dinar Serbia
HLS đến RSD
1 HLS thành дин.0.5384 RSD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
HLS đến CNY
1 HLS thành ¥0.03762 CNY
popular info Đô la Mỹ
HLS đến USD
1 HLS thành $0.005380 USD
popular info Đô la Úc
HLS đến AUD
1 HLS thành AU$0.008032 AUD
popular info Euro
HLS đến EUR
1 HLS thành €0.004590 EUR
popular info Đô la Canada
HLS đến CAD
1 HLS thành C$0.007382 CAD
popular info Won Hàn Quốc
HLS đến KRW
1 HLS thành ₩7.78 KRW
popular info Yên Nhật
HLS đến JPY
1 HLS thành ¥0.8438 JPY
popular info Bảng Anh
HLS đến GBP
1 HLS thành £0.004000 GBP
popular info Real Brazil
HLS đến BRL
1 HLS thành R$0.02973 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang RSD

other assets Pepe
PEPE đến RSD
1 PEPE thành дин.0.0005684 RSD
other assets Chainlink
LINK đến RSD
1 LINK thành дин.1,302.09 RSD
other assets Dogecoin
DOGE đến RSD
1 DOGE thành дин.13.14 RSD
other assets Avalanche
AVAX đến RSD
1 AVAX thành дин.1,339.88 RSD
other assets FLOKI
FLOKI đến RSD
1 FLOKI thành дин.0.004655 RSD
other assets Monad
MON đến RSD
1 MON thành дин.2.65 RSD
other assets Mog Coin
MOG đến RSD
1 MOG thành дин.0.{4}2767 RSD
other assets Render
RENDER đến RSD
1 RENDER thành дин.150.58 RSD
other assets Holoworld AI
HOLO đến RSD
1 HOLO thành дин.8.84 RSD
other assets Shiba Inu
SHIB đến RSD
1 SHIB thành дин.0.0007739 RSD

Bảng chuyển đổi từ HLS sang RSD

Tỷ giá hoán đổi của Helios Blockchain đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 HLS thành Dinar Serbia đã thay đổi -25.15% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +6.11%, đạt mức cao nhất là 0.6623 RSD và mức thấp nhất là 0.4689 RSD . Một tháng trước, giá trị của 1 HLS là дин.-0.02 RSD , thay đổi -84.47% so với giá hiện tại. Helios Blockchain đã thay đổi
+дин.
0.5501RSD
, tương đương mức thay đổi -84.36% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 13:18 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 HLS
дин.0.2692дин.0.2532
+6.11%
1 HLS
дин.0.5384дин.0.5065
+6.11%
5 HLS
дин.2.69дин.2.53
+6.11%
10 HLS
дин.5.38дин.5.06
+6.11%
50 HLS
дин.26.92дин.25.32
+6.11%
100 HLS
дин.53.84дин.50.65
+6.11%
500 HLS
дин.269.19дин.253.25
+6.11%
1000 HLS
дин.538.39дин.506.49
+6.11%

Câu Hỏi Thường Gặp HLS/RSD

1 Helios Blockchain bằng bao nhiêu RSD?
Hiện tại, giá 1 Helios Blockchain (HLS) trong Dinar Serbia (RSD) là дин.0.5384.
Tôi có thể mua bao nhiêu HLS với 1 RSD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 1.86 HLS đối với RSD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển HLS sang RSD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi HLS sang RSD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng HLS bất kỳ sang RSD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 RSD tương đương 9.29 HLS, trong khi 5 HLS sẽ có giá khoảng 2.69RSD.
Giá cao nhất của HLS/RSD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 HLS tính theo RSD là дин.4.34. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 HLS/RSD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Helios Blockchain tính theo RSD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Helios Blockchain (HLS) đã giảm 25.15%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Helios Blockchain (HLS) đã giảm 84.47% so với Dinar Serbia (RSD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ HLS thành RSD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Helios Blockchain và Dinar Serbia, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của HLS/RSD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với HLS hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá HLS/RSD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá HLS/RSD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá HLS/RSD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Helios Blockchain và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Helios Blockchain: HLS sang Đô la Mỹ (USD), HLS sang Euro (EUR), HLS sang Bảng Anh (GBP), HLS sang Đô la Canada (CAD), HLS sang Rupee Ấn Độ (INR), HLS sang Rupee Pakistan (PKR), HLS sang Real Brazil (BRL), HLS sang ...
Giá của Helios Blockchain ở Mỹ là $0.005380 USD. Ngoài ra, giá của Helios Blockchain là €0.004590 EUR ở khu vực đồng euro, £0.004000 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.007382 CAD ở Canada, ₹0.4853 INR ở Ấn Độ, ₨1.51 PKR ở Pakistan, R$0.02973 BRL ở Brazil, ...
Cặp Helios Blockchain phổ biến nhất là HLS sang Dinar Serbia(RSD). Giá của 1 Helios Blockchain (HLS) ở Dinar Serbia (RSD) là дин.0.5384.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget