Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.79%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92633.60 (+1.53%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.79%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92633.60 (+1.53%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.79%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92633.60 (+1.53%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi HBAR thành NAD
HBAR/NAD: 1 HBAR = 2.07 NAD. Giá chuyển đổi 1 Hedera (HBAR) thành Đô la Namibia (NAD) là 2.07 NAD hôm nay.

HBAR
NAD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá HBAR/NAD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Hedera (HBAR) thành Đô la Namibia (NAD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 HBAR hiện có giá trị là 2.07 NAD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 HBAR hiện có giá 2.07 NAD, nghĩa là mua 5 HBAR sẽ mất 10.33 NAD. Tương tự, N$1 NAD có thể được chuyển đổi thành 0.4839 HBAR và N$50 NAD có thể được chuyển đổi thành 2.42 HBAR, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi HBAR sang NAD
Chuyển đổi NAD sang HBAR
Hedera
Đô la Namibia
1 HBAR
2.07 NAD
Đổi 1 HBAR sang 2.07 NAD
2 HBAR
4.13 NAD
Đổi 2 HBAR sang 4.13 NAD
5 HBAR
10.33 NAD
Đổi 5 HBAR sang 10.33 NAD
10 HBAR
20.67 NAD
Đổi 10 HBAR sang 20.67 NAD
20 HBAR
41.33 NAD
Đổi 20 HBAR sang 41.33 NAD
50 HBAR
103.33 NAD
Đổi 50 HBAR sang 103.33 NAD
100 HBAR
206.66 NAD
Đổi 100 HBAR sang 206.66 NAD
200 HBAR
413.32 NAD
Đổi 200 HBAR sang 413.32 NAD
500 HBAR
1,033.3 NAD
Đổi 500 HBAR sang 1,033.3 NAD
1000 HBAR
2,066.6 NAD
Đổi 1000 HBAR sang 2,066.6 NAD
5000 HBAR
10,332.98 NAD
Đổi 5000 HBAR sang 10,332.98 NAD
10000 HBAR
20,665.96 NAD
Đổi 10000 HBAR sang 20,665.96 NAD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HBAR thành NAD toàn diện, cho thấy giá trị của Hedera tính theo Đô la Namibia đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HBAR sang NAD, lên đến 10000 HBAR, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Namibia
Hedera
1 NAD
0.4839 HBAR
Đổi 1 NAD sang 0.4839 HBAR
10 NAD
4.84 HBAR
Đổi 10 NAD sang 4.84 HBAR
50 NAD
24.19 HBAR
Đổi 50 NAD sang 24.19 HBAR
100 NAD
48.39 HBAR
Đổi 100 NAD sang 48.39 HBAR
200 NAD
96.78 HBAR
Đổi 200 NAD sang 96.78 HBAR
500 NAD
241.94 HBAR
Đổi 500 NAD sang 241.94 HBAR
1000 NAD
483.89 HBAR
Đổi 1000 NAD sang 483.89 HBAR
2000 NAD
967.77 HBAR
Đổi 2000 NAD sang 967.77 HBAR
5000 NAD
2,419.44 HBAR
Đổi 5000 NAD sang 2,419.44 HBAR
10000 NAD
4,838.87 HBAR
Đổi 10000 NAD sang 4,838.87 HBAR
50000 NAD
24,194.37 HBAR
Đổi 50000 NAD sang 24,194.37 HBAR
100000 NAD
48,388.74 HBAR
Đổi 100000 NAD sang 48,388.74 HBAR
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NAD thành HBAR toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Namibia tính theo Hedera đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NAD sang HBAR, lên đến 100000 NAD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ HBAR/NAD
HBAR/NAD: 1 HBAR = 2.07 NAD; 2026/01/05 13:46:55
Trong 1D vừa qua, Hedera đã thay đổi -0.21% thành NAD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Hedera(HBAR) đã thay đổi -0.21% thành NAD trong khi đó Đô la Namibia(NAD) đã thay đổi % thành HBAR trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi HBAR sang NAD: Biến động và thay đổi giá của /NAD
Giá cao nhất theo NAD 7 ngày qua là 2.14 NAD trong khi giá thấp nhất theo NAD trong 7 ngày qua là 1.75 NAD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo NAD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá HBAR theo NAD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 2.14 NAD | 2.14 NAD | 2.37 NAD | 3.67 NAD |
Thấp | 2.06 NAD | 1.75 NAD | 1.71 NAD | 1.61 NAD |
Bình thường | 0 NAD | 0 NAD | 0 NAD | 0 NAD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -0.21% | +9.92% | -6.22% | -45.30% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua HBAR (hoặc USDT) bằng NAD (Namibian Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp HBAR bằng NAD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua HBAR bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Hedera
Số liệu thị trường HBAR sang NAD
HBAR/NAD:
N$2.07
Khối lượng HBAR 24 giờ:
N$3,099,942,637.85
Vốn hóa thị trường HBAR:
N$88,436,145,856.81
Nguồn cung lưu hành HBAR:
42.79B HBAR
Tỷ giá HBAR sang NAD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Hedera thành Đô la Namibia đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Hedera là N$2.07 mỗi HBAR, với tổng vốn hoá thị trường của N$88,436,145,856.81 NAD dựa trên nguồn cung lưu hành của 42,793,136,000 HBAR. Khối lượng giao dịch của Hedera đã thay đổi +15.15% (N$407,812,022.07 NAD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của HBAR là N$2,692,130,615.78.
Thông tin thêm về Hedera trên Bitget
Thông tin Đô la Namibia
Ký hiệu của NAD là N$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Hedera phổ biến nhất là HBAR sang NAD, trong đó mã của Hedera là HBAR. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị NAD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 91308.34 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3132.12 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.07 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 133.95 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 78105.15 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 67814.70 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 125704.19 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 497822.20 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8241299.02 INR

PI đến INR
1 PI thành 19.17 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi HBAR sang NAD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi HBAR sang NAD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Hedera phổ biến
HBAR đến TWD
1 HBAR thành NT$3.93 TWD
HBAR đến CNY
1 HBAR thành ¥0.8741 CNY
HBAR đến USD
1 HBAR thành $0.1249 USD
HBAR đến AUD
1 HBAR thành AU$0.1868 AUD
HBAR đến EUR
1 HBAR thành €0.1068 EUR
HBAR đến CAD
1 HBAR thành C$0.1720 CAD
HBAR đến KRW
1 HBAR thành ₩180.8 KRW
HBAR đến JPY
1 HBAR thành ¥19.56 JPY
HBAR đến GBP
1 HBAR thành £0.09277 GBP
HBAR đến NAD
1 HBAR thành N$2.07 NAD
HBAR đến BRL
1 HBAR thành R$0.6810 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang NAD

BTC đến NAD
1 BTC thành N$1,533,590.31 NAD

ETH đến NAD
1 ETH thành N$52,218.05 NAD

VIRTUAL đến NAD
1 VIRTUAL thành N$17.63 NAD

BSV đến NAD
1 BSV thành N$354.27 NAD

FET đến NAD
1 FET thành N$4.78 NAD

BNB đến NAD
1 BNB thành N$14,949.15 NAD

XAUt đến NAD
1 XAUt thành N$72,810.75 NAD
![other assets BitTorrent [New]](https://img.bgstatic.com/multiLang/coinPriceLogo/c87b5c29752b2123cca40f4dd2c6b6501710522527061.png)
BTT đến NAD
1 BTT thành N$0.{5}7485 NAD

XCN đến NAD
1 XCN thành N$0.1038 NAD

SOL đến NAD
1 SOL thành N$2,221.11 NAD
Bảng chuyển đổi t ừ HBAR sang NAD
Tỷ giá hoán đổi của Hedera đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 HBAR thành Đô la Namibia đã thay đổi +9.92% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.21%, đạt mức cao nhất là 2.14 NAD và mức thấp nhất là 2.06 NAD . Một tháng trước, giá trị của 1 HBAR là N$2.2 NAD , thay đổi -6.22% so với giá hiện tại. Hedera đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -58.76% so với năm trước.
-N$
2.94NAD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 13:46 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 HBAR | N$1.03 | N$1.04 | -0.21% |
1 HBAR | N$2.07 | N$2.07 | -0.21% |
5 HBAR | N$10.33 | N$10.35 | -0.21% |
10 HBAR | N$20.67 | N$20.71 | -0.21% |
50 HBAR | N$103.33 | N$103.54 | -0.21% |
100 HBAR | N$206.66 | N$207.09 | -0.21% |
500 HBAR | N$1,033.3 | N$1,035.43 | -0.21% |
1000 HBAR | N$2,066.6 | N$2,070.85 | -0.21% |
Câu Hỏi Thường Gặp HBAR/NAD
1 Hedera bằng bao nhiêu NAD?
Hiện tại, giá 1 Hedera (HBAR) trong Đô la Namibia (NAD) là N$2.07.
Tôi có thể mua bao nhiêu HBAR với 1 NAD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 0.4839 HBAR đối với NAD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển HBAR sang NAD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi HBAR sang NAD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng HBAR bất kỳ sang NAD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 NAD tương đương 2.42 HBAR, trong khi 5 HBAR sẽ có giá khoảng 10.33NAD.
Giá cao nhất của HBAR/NAD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 HBAR tính theo NAD là N$9.43. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 HBAR/NAD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo NAD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Hedera (HBAR) đã tăng 9.92%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Hedera (HBAR) đã giảm 6.22% so với Đô la Namibia (NAD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ HBAR thành NAD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Hedera và Đô la Namibia, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của HBAR/NAD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với HBAR hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá HBAR/NAD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá HBAR/NAD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá HBAR/NAD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Hedera và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.












