Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Gold Mining Company sang Rand Nam Phi (GMC sang ZAR)

Máy tính và công cụ chuyển đổi GMC thành ZAR

GMC/ZAR: 1 GMC = 0.4261 ZAR. Giá chuyển đổi 1 Gold Mining Company (GMC) thành Rand Nam Phi (ZAR) là 0.4261 ZAR hôm nay.
GMC
ZAR
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá GMC/ZAR theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Gold Mining Company (GMC) thành Rand Nam Phi (ZAR) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 GMC hiện có giá trị là 0.4261 ZAR. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 GMC hiện có giá 0.4261 ZAR, nghĩa là mua 5 GMC sẽ mất 2.13 ZAR. Tương tự, R1 ZAR có thể được chuyển đổi thành 2.35 GMC và R50 ZAR có thể được chuyển đổi thành 11.73 GMC, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi GMC sang ZAR

Chuyển đổi ZAR sang GMC

Gold Mining Company
Rand Nam Phi
1 GMC
0.4261  ZAR
Đổi 1 GMC sang 0.4261 ZAR
2 GMC
0.8522  ZAR
Đổi 2 GMC sang 0.8522 ZAR
5 GMC
2.13  ZAR
Đổi 5 GMC sang 2.13 ZAR
10 GMC
4.26  ZAR
Đổi 10 GMC sang 4.26 ZAR
20 GMC
8.52  ZAR
Đổi 20 GMC sang 8.52 ZAR
50 GMC
21.3  ZAR
Đổi 50 GMC sang 21.3 ZAR
100 GMC
42.61  ZAR
Đổi 100 GMC sang 42.61 ZAR
200 GMC
85.22  ZAR
Đổi 200 GMC sang 85.22 ZAR
500 GMC
213.04  ZAR
Đổi 500 GMC sang 213.04 ZAR
1000 GMC
426.08  ZAR
Đổi 1000 GMC sang 426.08 ZAR
5000 GMC
2,130.4  ZAR
Đổi 5000 GMC sang 2,130.4 ZAR
10000 GMC
4,260.8  ZAR
Đổi 10000 GMC sang 4,260.8 ZAR
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi GMC thành ZAR toàn diện, cho thấy giá trị của Gold Mining Company tính theo Rand Nam Phi đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 GMC sang ZAR, lên đến 10000 GMC, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Rand Nam Phi
Gold Mining Company
1 ZAR
2.35 GMC
Đổi 1 ZAR sang 2.35 GMC
10 ZAR
23.47 GMC
Đổi 10 ZAR sang 23.47 GMC
50 ZAR
117.35 GMC
Đổi 50 ZAR sang 117.35 GMC
100 ZAR
234.7 GMC
Đổi 100 ZAR sang 234.7 GMC
200 ZAR
469.4 GMC
Đổi 200 ZAR sang 469.4 GMC
500 ZAR
1,173.49 GMC
Đổi 500 ZAR sang 1,173.49 GMC
1000 ZAR
2,346.98 GMC
Đổi 1000 ZAR sang 2,346.98 GMC
2000 ZAR
4,693.95 GMC
Đổi 2000 ZAR sang 4,693.95 GMC
5000 ZAR
11,734.88 GMC
Đổi 5000 ZAR sang 11,734.88 GMC
10000 ZAR
23,469.77 GMC
Đổi 10000 ZAR sang 23,469.77 GMC
50000 ZAR
117,348.84 GMC
Đổi 50000 ZAR sang 117,348.84 GMC
100000 ZAR
234,697.69 GMC
Đổi 100000 ZAR sang 234,697.69 GMC
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi ZAR thành GMC toàn diện, cho thấy giá trị của Rand Nam Phi tính theo Gold Mining Company đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 ZAR sang GMC, lên đến 100000 ZAR, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ GMC/ZAR

GMC/ZAR: 1 GMC = 0.4261 ZAR; 2026/01/07 16:10:11
Trong 1D vừa qua, Gold Mining Company đã thay đổi 0.00% thành ZAR. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Gold Mining Company(GMC) đã thay đổi 0.00% thành ZAR trong khi đó Rand Nam Phi(ZAR) đã thay đổi % thành GMC trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi GMC sang ZAR: Biến động và thay đổi giá của Gold Mining Company/ZAR

Giá Gold Mining Company cao nhất theo ZAR 7 ngày qua là -- ZAR trong khi giá Gold Mining Company thấp nhất theo ZAR trong 7 ngày qua là -- ZAR. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Gold Mining Company theo ZAR trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá GMC theo ZAR trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0 ZAR
-- ZAR
-- ZAR
-- ZAR
Thấp
0 ZAR
-- ZAR
-- ZAR
-- ZAR
Bình thường
0 ZAR
0 ZAR
0 ZAR
0 ZAR
Biến động
%
%
%
%
Biến động
--
--
--
--

Mua

Bán

Các ưu đãi mua GMC (hoặc USDT) bằng ZAR (South African Rand)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp GMC bằng ZAR. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua GMC bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Gold Mining Company

Số liệu thị trường GMC sang ZAR

GMC/ZAR:
R0.4261
Khối lượng GMC 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường GMC:
R12,782,400.29
Nguồn cung lưu hành GMC:
30.00M GMC

Tỷ giá GMC sang ZAR hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Gold Mining Company thành Rand Nam Phi đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Gold Mining Company là R0.4261 mỗi GMC, với tổng vốn hoá thị trường của R12,782,400.29 ZAR dựa trên nguồn cung lưu hành của 30,000,000 GMC. Khối lượng giao dịch của Gold Mining Company đã thay đổi --% (R-- ZAR) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của GMC là R--.

Thông tin thêm về Gold Mining Company trên Bitget

Thông tin Rand Nam Phi

Gii thiu v Rand Nam Phi (ZAR)

Rand Nam Phi (ZAR) là gì?

Rand Nam Phi, đưc ch đnh là ZAR và đưc ký hiu là R, là tin t chính thc ca Cng hòa Nam Phi. Đng tin này cũng đưc công nhn trong Khu vc tin t chung, đưc chia s vi Lesotho, Namibia và Eswatini, nơi nó đưc lưu hành cùng vi các loi tin t đa phương. Mt Rand đưc chia thành 100 cent.

Rand Nam Phi đưc phát hành bi Ngân hàng D tr Nam Phi (SARB), ngân hàng trung ương ca Nam Phi chu trách nhim sn xut và phân phi tin giy và tin xu trong nưc. Cơ quan này giám sát chính sách tin t và duy trì s n đnh tài chính Nam Phi, có vai trò quan trng trong nn kinh tế ca quc gia.

V lch s ca ZAR

Rand ly tên t Witwatersrand, có nghĩa là "sưn núi nưc trng" trong tiếng Afrikaans, là v trí ca Johannesburg và là mt khu vc khai thác vàng ln. Đưc gii thiu vào năm 1961 khi Nam Phi tr thành mt nưc cng hòa, đng tin đã thay thế đng bng Nam Phi vi t giá t 2 Rand đến 1 pound.

Tin giy và tin xu ZAR

Tin xu Nam Phi đưc phát hành vi các mnh giá 1, 2, 5, 10, 20 và 50 cent, và 1, 2 và 5 Rand. Tin giy có các mnh giá 10, 20, 50, 100 và 200 Rand. K t năm 2012, tin giy đã in hình Nelson Mandela mt trưc và đng vt hoang dã "Big Five" mt sau. Tin giy k nim đưc phát hành vào năm 2018 có hình nh ca Mandela.

Lch s t giá hi đoái ca ZAR

Ban đu, đng Rand rt mnh, giao dch mc 1.40 USD trong nhng năm đu. Tuy nhiên, do lm phát và s phn đi ca quc tế đi vi ch nghĩa phân bit chng tc, giá tr ca nó đã gim. Đến năm 1985, nó đưc giao dch mc 2 Rand mi USD và tiếp tc mt giá, đt hơn 6 ZAR/USD vào năm 1999 và gn 14 ZAR/USD vào năm 2001. Sau khi phc hi lên t l khong 6:1 so vi đng đô la vào năm 2006, ZAR suy gim do s chm li trong ngành khai thác m và các yếu t kinh tế toàn cu. Năm 2016, đng tin này đt mc thp nht mi thi đi gn 18 ZAR cho mi USD.

Khu vc tin t chung là gì?

Khu vc tin t chung (CMA) là mt liên minh tin t Nam Phi bao gm Nam Phi, Namibia, Lesotho và Eswatini. CMA h tr s dch chuyn t do ca vn và dch v gia các quc gia này, vi Rand Nam Phi (ZAR) đóng vai trò là tin t chính. Trong liên minh này, trong khi mi quc gia thành viên có tin t riêng, Rand cũng là tin t hp pháp và các loi tin t đa phương đưc neo ngang vi Rand. S sp xếp này đm bo n đnh kinh tế và thúc đy hp tác gia các quc gia thành viên. Ngân hàng D tr Nam Phi có vai trò quan trng trong vic nh hưng đến chính sách tin t trên toàn CMA, thúc đy mc đ hi nhp kinh tế cao hơn và h tr giao dch thương mi và tài chính lin mch qua biên gii quc gia này.

ZAR có phi là tin t n đnh không?

Đng Rand Nam Phi (ZAR) đã tng biến đng, b nh hưng bi s kết hp ca nhng thách thc trong nưc và các yếu t kinh tế toàn cu. Các vn đ ni b như bt n chính tr, lo ngi v qun tr và t l tht nghip cao đã nh hưng đến s n đnh ca đng tin này, trong khi nó vn nhy cm vi tâm lý th trưng toàn cu và biến đng giá hàng hóa, đc bit là vàng, do Nam Phi là quc gia sn xut vàng ln. Dù đã có nhng giai đon mà Rand phc hi, bn cht là loi tin t th trưng mi ni thưng khiến đnh giá ca nó biến đng nhanh chóng đ thích ng vi các s kin trong nưc và quc tế. Đc tính này khiến Rand biến đng hơn so vi tin t các khu vc n đnh kinh tế hơn, dn đến nhn thc chung v nó kém n đnh hơn, đc bit là khi đưc so vi các loi tin t ln trên toàn cu như Đô la M.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Gold Mining Company phổ biến nhất là GMC sang ZAR, trong đó mã của Gold Mining Company là GMC. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị ZAR đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 92535.64 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3253.01 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.27 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 138.94 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 79127.23 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 68578.16 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 127625.15 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 498359.94 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8311689.99 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.87 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi GMC sang ZAR

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi GMC sang ZAR
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Gold Mining Company phổ biến

popular info Rand Nam Phi
GMC đến ZAR
1 GMC thành R0.4261 ZAR
popular info Đô la Đài Loan mới
GMC đến TWD
1 GMC thành NT$0.8158 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
GMC đến CNY
1 GMC thành ¥0.1818 CNY
popular info Đô la Mỹ
GMC đến USD
1 GMC thành $0.02595 USD
popular info Đô la Úc
GMC đến AUD
1 GMC thành AU$0.03849 AUD
popular info Euro
GMC đến EUR
1 GMC thành €0.02219 EUR
popular info Đô la Canada
GMC đến CAD
1 GMC thành C$0.03579 CAD
popular info Won Hàn Quốc
GMC đến KRW
1 GMC thành ₩37.55 KRW
popular info Yên Nhật
GMC đến JPY
1 GMC thành ¥4.06 JPY
popular info Bảng Anh
GMC đến GBP
1 GMC thành £0.01923 GBP
popular info Real Brazil
GMC đến BRL
1 GMC thành R$0.1398 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang ZAR

other assets 币安人生
币安人生 đến ZAR
1 币安人生 thành R2.42 ZAR
other assets Brevis
BREV đến ZAR
1 BREV thành R7.89 ZAR
other assets KGeN
KGEN đến ZAR
1 KGEN thành R3.31 ZAR
other assets zkPass
ZKP đến ZAR
1 ZKP thành R3.07 ZAR
other assets Chainbounty
BOUNTY đến ZAR
1 BOUNTY thành R0.5636 ZAR
other assets Chintai
CHEX đến ZAR
1 CHEX thành R1.01 ZAR
other assets Mind Network
FHE đến ZAR
1 FHE thành R0.6917 ZAR
other assets Bitcoin
BTC đến ZAR
1 BTC thành R1,499,522.48 ZAR
other assets World of Dypians
WOD đến ZAR
1 WOD thành R0.7991 ZAR
other assets SuperTrust
SUT đến ZAR
1 SUT thành R22.23 ZAR

Bảng chuyển đổi từ GMC sang ZAR

Tỷ giá hoán đổi của Gold Mining Company đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 GMC thành Rand Nam Phi đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động 0.00%, đạt mức cao nhất là 0 ZAR và mức thấp nhất là 0 ZAR . Một tháng trước, giá trị của 1 GMC là R-- ZAR , thay đổi --% so với giá hiện tại. Gold Mining Company đã thay đổi
-R
--ZAR
, tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 16:10 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 GMC
R0.2130R--
0.00%
1 GMC
R0.4261R--
0.00%
5 GMC
R2.13R--
0.00%
10 GMC
R4.26R--
0.00%
50 GMC
R21.3R--
0.00%
100 GMC
R42.61R--
0.00%
500 GMC
R213.04R--
0.00%
1000 GMC
R426.08R--
0.00%

Câu Hỏi Thường Gặp GMC/ZAR

1 Gold Mining Company bằng bao nhiêu ZAR?
Hiện tại, giá 1 Gold Mining Company (GMC) trong Rand Nam Phi (ZAR) là R0.4261.
Tôi có thể mua bao nhiêu GMC với 1 ZAR?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 2.35 GMC đối với ZAR.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển GMC sang ZAR?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi GMC sang ZAR của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng GMC bất kỳ sang ZAR. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 ZAR tương đương 11.73 GMC, trong khi 5 GMC sẽ có giá khoảng 2.13ZAR.
Giá cao nhất của GMC/ZAR trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 GMC tính theo ZAR là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 GMC/ZAR có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Gold Mining Company tính theo ZAR như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Gold Mining Company (GMC) đã giảm --.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Gold Mining Company (GMC) đã giảm -- so với Rand Nam Phi (ZAR).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ GMC thành ZAR?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Gold Mining Company và Rand Nam Phi, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của GMC/ZAR. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với GMC hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá GMC/ZAR tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá GMC/ZAR giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá GMC/ZAR. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Gold Mining Company và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Gold Mining Company: GMC sang Đô la Mỹ (USD), GMC sang Euro (EUR), GMC sang Bảng Anh (GBP), GMC sang Đô la Canada (CAD), GMC sang Rupee Ấn Độ (INR), GMC sang Rupee Pakistan (PKR), GMC sang Real Brazil (BRL), GMC sang ...
Giá của Gold Mining Company ở Mỹ là $0.02595 USD. Ngoài ra, giá của Gold Mining Company là €0.02219 EUR ở khu vực đồng euro, £0.01923 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.03579 CAD ở Canada, ₹2.33 INR ở Ấn Độ, ₨7.27 PKR ở Pakistan, R$0.1398 BRL ở Brazil, ...
Cặp Gold Mining Company phổ biến nhất là GMC sang Rand Nam Phi(ZAR). Giá của 1 Gold Mining Company (GMC) ở Rand Nam Phi (ZAR) là R0.4261.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget