Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.94%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88414.81 (+0.87%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.94%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88414.81 (+0.87%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.94%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88414.81 (+0.87%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi EMMM thành HKD
EMMM/HKD: 1 EMMM = 0.0001242 HKD. Giá chuyển đổi 1 emmm (EMMM) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.0001242 HKD hôm nay.

EMMM
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá EMMM/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi emmm (EMMM) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 EMMM hiện có giá trị là 0.0001242 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 EMMM hiện có giá 0.0001242 HKD, nghĩa là mua 5 EMMM sẽ mất 0.0006212 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 8,049.5 EMMM và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 40,247.5 EMMM, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi EMMM sang HKD
Chuyển đổi HKD sang EMMM
emmm
Đô la Hồng Kông
1 EMMM
0.0001242 HKD
Đổi 1 EMMM sang 0.0001242 HKD
2 EMMM
0.0002485 HKD
Đổi 2 EMMM sang 0.0002485 HKD
5 EMMM
0.0006212 HKD
Đổi 5 EMMM sang 0.0006212 HKD
10 EMMM
0.001242 HKD
Đổi 10 EMMM sang 0.001242 HKD
20 EMMM
0.002485 HKD
Đổi 20 EMMM sang 0.002485 HKD
50 EMMM
0.006212 HKD
Đổi 50 EMMM sang 0.006212 HKD
100 EMMM
0.01242 HKD
Đổi 100 EMMM sang 0.01242 HKD
200 EMMM
0.02485 HKD
Đổi 200 EMMM sang 0.02485 HKD
500 EMMM
0.06212 HKD
Đổi 500 EMMM sang 0.06212 HKD
1000 EMMM
0.1242 HKD
Đổi 1000 EMMM sang 0.1242 HKD
5000 EMMM
0.6212 HKD
Đổi 5000 EMMM sang 0.6212 HKD
10000 EMMM
1.24 HKD
Đổi 10000 EMMM sang 1.24 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi EMMM thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của emmm tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 EMMM sang HKD, lên đến 10000 EMMM, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
emmm
1 HKD
8,049.5 EMMM
Đổi 1 HKD sang 8,049.5 EMMM
10 HKD
80,494.99 EMMM
Đổi 10 HKD sang 80,494.99 EMMM
50 HKD
402,474.96 EMMM
Đổi 50 HKD sang 402,474.96 EMMM
100 HKD
804,949.91 EMMM
Đổi 100 HKD sang 804,949.91 EMMM
200 HKD
1,609,899.83 EMMM
Đổi 200 HKD sang 1,609,899.83 EMMM
500 HKD
4,024,749.57 EMMM
Đổi 500 HKD sang 4,024,749.57 EMMM
1000 HKD
8,049,499.14 EMMM
Đổi 1000 HKD sang 8,049,499.14 EMMM
2000 HKD
16,098,998.28 EMMM
Đổi 2000 HKD sang 16,098,998.28 EMMM
5000 HKD
40,247,495.69 EMMM
Đổi 5000 HKD sang 40,247,495.69 EMMM
10000 HKD
80,494,991.39 EMMM
Đổi 10000 HKD sang 80,494,991.39 EMMM
50000 HKD
402,474,956.95 EMMM
Đổi 50000 HKD sang 402,474,956.95 EMMM
100000 HKD
804,949,913.9 EMMM
Đổi 100000 HKD sang 804,949,913.9 EMMM
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành EMMM toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo emmm đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang EMMM, lên đến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ EMMM/HKD
EMMM/HKD: 1 EMMM = 0.0001242 HKD; 2026/01/01 19:54:37
Trong 1D vừa qua, emmm đã thay đổi -0.00% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy emmm(EMMM) đã thay đổi -0.00% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành EMMM trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi EMMM sang HKD: Biến động và thay đổi giá của emmm/HKD
Giá emmm cao nhất theo HKD 7 ngày qua là 0.0001447 HKD trong khi giá emmm thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là 0.0001212 HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá emmm theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá EMMM theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.0001242 HKD | 0.0001447 HKD | 0.0001636 HKD | 0.03792 HKD |
Thấp | 0.0001235 HKD | 0.0001212 HKD | 0.0001193 HKD | 0.0001026 HKD |
Bình thường | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -0.00% | -3.93% | -5.28% | -99.66% |
Mua
Bán
C ác ưu đãi mua EMMM (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp EMMM bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua EMMM bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin emmm
Số liệu thị trường EMMM sang HKD
EMMM/HKD:
HK$0.0001242
Khối lượng EMMM 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường EMMM:
--
Nguồn cung lưu hành EMMM:
0 EMMM
Tỷ giá EMMM sang HKD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi emmm thành Đô la Hồng Kông đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của emmm là HK$0.0001242 mỗi EMMM, với tổng vốn hoá thị trường của HK$0 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của -- EMMM. Khối lượng giao dịch của emmm đã thay đổi 0.00% (HK$0 HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của EMMM là HK$0.
Thông tin thêm về emmm trên Bitget
Thông tin Đô la Hồng Kông
Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá emmm phổ biến nhất là EMMM sang HKD, trong đó mã của emmm là EMMM. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 87936.16 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2985.41 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.86 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 124.39 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 74947.99 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 65389.33 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 120692.39 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 485003.12 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 7912531.21 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.27 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi EMMM sang HKD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi EMMM sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi emmm phổ biến
EMMM đến TWD
1 EMMM thành NT$0.0005009 TWD
EMMM đến CNY
1 EMMM thành ¥0.0001116 CNY
EMMM đến USD
1 EMMM thành $0.{4}1596 USD
EMMM đến AUD
1 EMMM thành AU$0.{4}2393 AUD
EMMM đến HKD
1 EMMM thành HK$0.0001242 HKD
EMMM đến EUR
1 EMMM thành €0.{4}1360 EUR
EMMM đến CAD
1 EMMM thành C$0.{4}2191 CAD
EMMM đến KRW
1 EMMM thành ₩0.02305 KRW
EMMM đến JPY
1 EMMM thành ¥0.002504 JPY
EMMM đến GBP
1 EMMM thành £0.{4}1187 GBP
EMMM đến BRL
1 EMMM thành R$0.{4}8803 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang HKD

LIGHT đến HKD
1 LIGHT thành HK$4.29 HKD

BROCCOLI đến HKD
1 BROCCOLI thành HK$0.1625 HKD

DOGE đến HKD
1 DOGE thành HK$0.9771 HKD

KGEN đến HKD
1 KGEN thành HK$1.59 HKD

TLM đến HKD
1 TLM thành HK$0.02166 HKD

AERGO đến HKD
1 AERGO thành HK$0.4866 HKD

FIL đến HKD
1 FIL thành HK$11.76 HKD

IP đến HKD
1 IP thành HK$14.93 HKD

MUBARAK đến HKD
1 MUBARAK thành HK$0.1367 HKD

ZBT đến HKD
1 ZBT thành HK$1.21 HKD
Bảng chuyển đổi từ EMMM sang HKD
Tỷ giá hoán đổi của emmm đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 EMMM thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi -3.93% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.00%, đạt mức cao nhất là 0.0001242 HKD và mức thấp nhất là 0.0001235 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 EMMM là HK$0.0001311 HKD , thay đổi -5.28% so với giá hiện tại. emmm đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -99.83% so với năm trước.
+HK$
0.0001242HKD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 19:54 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 EMMM | HK$0.{4}6212 | HK$0.{4}6212 | -0.00% |
1 EMMM | HK$0.0001242 | HK$0.0001242 | -0.00% |
5 EMMM | HK$0.0006212 | HK$0.0006212 | -0.00% |
10 EMMM | HK$0.001242 | HK$0.001242 | -0.00% |
50 EMMM | HK$0.006212 | HK$0.006212 | -0.00% |
100 EMMM | HK$0.01242 | HK$0.01242 | -0.00% |
500 EMMM | HK$0.06212 | HK$0.06212 | -0.00% |
1000 EMMM | HK$0.1242 | HK$0.1242 | -0.00% |
Câu Hỏi Thường Gặp EMMM/HKD
1 emmm bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 emmm (EMMM) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.0001242.
Tôi có thể mua bao nhiêu EMMM với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 8,049.5 EMMM đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển EMMM sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi EMMM sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng EMMM bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 40,247.5 EMMM, trong khi 5 EMMM sẽ có giá khoảng 0.0006212HKD.
Giá cao nhất của EMMM/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 EMMM tính theo HKD là HK$0.1623. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 EMMM/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của emmm tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi emmm (EMMM) đã giảm 3.93%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi emmm (EMMM) đã giảm 5.28% so với Đô la Hồng Kông (HKD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ EMMM thành HKD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa emmm và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của EMMM/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với EMMM hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá EMMM/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá EMMM/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá EMMM/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của emmm và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.












