Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm

Máy tính và công cụ chuyển đổi AART thành NZD

AART/NZD: 1 AART = 0.0001250 NZD. Giá chuyển đổi 1 All.Art Protocol (AART) thành Đô la New Zealand (NZD) là 0.0001250 NZD hôm nay.
AART
AART
NZD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá AART/NZD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi All.Art Protocol (AART) thành Đô la New Zealand (NZD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 AART hiện có giá trị là 0.0001250 NZD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 AART hiện có giá 0.0001250 NZD, nghĩa là mua 5 AART sẽ mất 0.0006248 NZD. Tương tự, NZ$1 NZD có thể được chuyển đổi thành 8,002.84 AART và NZ$50 NZD có thể được chuyển đổi thành 40,014.22 AART, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi AART sang NZD

Chuyển đổi NZD sang AART

All.Art Protocol
Đô la New Zealand
1 AART
0.0001250  NZD
Đổi 1 AART sang 0.0001250 NZD
2 AART
0.0002499  NZD
Đổi 2 AART sang 0.0002499 NZD
5 AART
0.0006248  NZD
Đổi 5 AART sang 0.0006248 NZD
10 AART
0.001250  NZD
Đổi 10 AART sang 0.001250 NZD
20 AART
0.002499  NZD
Đổi 20 AART sang 0.002499 NZD
50 AART
0.006248  NZD
Đổi 50 AART sang 0.006248 NZD
100 AART
0.01250  NZD
Đổi 100 AART sang 0.01250 NZD
200 AART
0.02499  NZD
Đổi 200 AART sang 0.02499 NZD
500 AART
0.06248  NZD
Đổi 500 AART sang 0.06248 NZD
1000 AART
0.1250  NZD
Đổi 1000 AART sang 0.1250 NZD
5000 AART
0.6248  NZD
Đổi 5000 AART sang 0.6248 NZD
10000 AART
1.25  NZD
Đổi 10000 AART sang 1.25 NZD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi AART thành NZD toàn diện, cho thấy giá trị của All.Art Protocol tính theo Đô la New Zealand đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 AART sang NZD, lên đến 10000 AART, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la New Zealand
All.Art Protocol
1 NZD
8,002.84 AART
Đổi 1 NZD sang 8,002.84 AART
10 NZD
80,028.44 AART
Đổi 10 NZD sang 80,028.44 AART
50 NZD
400,142.2 AART
Đổi 50 NZD sang 400,142.2 AART
100 NZD
800,284.39 AART
Đổi 100 NZD sang 800,284.39 AART
200 NZD
1,600,568.78 AART
Đổi 200 NZD sang 1,600,568.78 AART
500 NZD
4,001,421.96 AART
Đổi 500 NZD sang 4,001,421.96 AART
1000 NZD
8,002,843.92 AART
Đổi 1000 NZD sang 8,002,843.92 AART
2000 NZD
16,005,687.84 AART
Đổi 2000 NZD sang 16,005,687.84 AART
5000 NZD
40,014,219.61 AART
Đổi 5000 NZD sang 40,014,219.61 AART
10000 NZD
80,028,439.22 AART
Đổi 10000 NZD sang 80,028,439.22 AART
50000 NZD
400,142,196.12 AART
Đổi 50000 NZD sang 400,142,196.12 AART
100000 NZD
800,284,392.23 AART
Đổi 100000 NZD sang 800,284,392.23 AART
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NZD thành AART toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la New Zealand tính theo All.Art Protocol đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NZD sang AART, lên đến 100000 NZD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ AART/NZD

AART/NZD: 1 AART = 0.0001250 NZD; 2025/11/29 20:05:12
Trong 1D vừa qua, All.Art Protocol đã thay đổi +3.49% thành NZD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy All.Art Protocol(AART) đã thay đổi +3.49% thành NZD trong khi đó Đô la New Zealand(NZD) đã thay đổi % thành AART trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi AART sang NZD: Biến động và thay đổi giá của All.Art Protocol/NZD

Giá All.Art Protocol cao nhất theo NZD 7 ngày qua là 0.0001415 NZD trong khi giá All.Art Protocol thấp nhất theo NZD trong 7 ngày qua là 0.{4}9771 NZD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá All.Art Protocol theo NZD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá AART theo NZD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.0001266 NZD
0.0001415 NZD
0.0002614 NZD
0.0005897 NZD
Thấp
0.0001135 NZD
0.{4}9771 NZD
0.{4}8807 NZD
0.{4}8468 NZD
Bình thường
0 NZD
0 NZD
0 NZD
0 NZD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+3.49%
+13.53%
-38.64%
+40.29%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua AART (hoặc USDT) bằng NZD (New Zealand Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp AART bằng NZD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua AART bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin All.Art Protocol

Số liệu thị trường AART sang NZD

AART/NZD:
NZ$0.0001250
Khối lượng AART 24 giờ:
NZ$22,821.16
Vốn hóa thị trường AART:
NZ$508,643.18
Nguồn cung lưu hành AART:
4.07B AART

Tỷ giá AART sang NZD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi All.Art Protocol thành Đô la New Zealand đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của All.Art Protocol là NZ$0.0001250 mỗi AART, với tổng vốn hoá thị trường của NZ$508,643.18 NZD dựa trên nguồn cung lưu hành của 4,070,592,000 AART. Khối lượng giao dịch của All.Art Protocol đã thay đổi -28.27% (NZ$-8,996.42 NZD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của AART là NZ$31,817.59.

Thông tin thêm về All.Art Protocol trên Bitget

Thông tin Đô la New Zealand

Gii thiu v Đô la New Zealand (NZD)

Đô la New Zealand (NZD) là gì?

Đô la New Zealand, đưc gi là "Kiwi" hoc "đô la Kiwi", là tin t chính thc và tin pháp đnh ca New Zealand, cũng như Qun đo Cook, Niue, Ph thuc Ross, Tokelau và lãnh th Qun đo Pitcairn ca Anh. Nó thưng đưc biu th bi ký hiu đô la ($), vi mã NZD. Trên quc tế, đôi khi đng tin này đưc phân bit vi các loi tin t đô la khác bng các ch viết tt "$NZ" hoc "NZ$".

Đô la New Zealand (NZD) đưc phát hành bi Ngân hàng D tr New Zealand, là ngân hàng trung ương ca New Zealand. Ngân hàng D tr chu trách nhim duy trì s n đnh tin t trong nưc, bao gm phát hành tin t ca quc gia, qun lý ngun cung và thc hin chính sách tin t.

V lch s ca NZD

Đng đô la New Zealand đưc gii thiu vào ngày 10/07/1967, thay thế bng New Zealand, mt h thng đưc coi là cng knh vào nhng năm 1950. Quá trình chuyn đi này đánh du mt s thay đi đáng k t h thng £sd (pound, shilling, pence) sang h thp phân, trong đó mt đô la tương đương vi 100 xu. S thay đi này đi kèm vi mt chiến dch qung cáo rm r, bao gm c vic gii thiu nhân vt hot hình "Mr. Dollar".

Tin giy và tin xu NZD

Ban đu, đng đô la New Zealand gm tin xu có mnh giá 1c, 2c, 5c, 10c, 20c và 50c và tin giy có mnh giá $1, $2, $5, $10, $20 và $100. Theo thi gian, do lm phát và chi phí sn xut, các mnh giá nh hơn đã b loi b. Các đng tin xu hin ti có các biu tưng và k nim đc bit ca New Zealand, bao gm chim kiwi và ngh thut Maori bn đa.

T giá hi đoái và s hin din quc tế

NZD ban đu đưc neo vi bng Anh và đô la M. Tuy nhiên, nó đã đưc th ni t ngày 4/3/1985 và hin ti, giá tr ca nó đưc xác đnh bi th trưng tài chính. NZD nm trong s 10 loi tin t đưc giao dch nhiu nht trên thế gii, phn ánh vai trò quan trng ca New Zealand trong thương mi và tài chính quc tế, dù điu này không tương xng vi quy mô và dân s ca nưc này.

Giá tr ca NZD đã biến đng đáng k trong nhng năm qua, b nh hưng bi điu kin kinh tế toàn cu, chênh lch lãi sut và chính sách kinh tế trong nưc. NZD đã st gim đáng k trong thi k suy thoái kinh tế toàn cu năm 2008 nhưng đã phc hi trong nhng năm tiếp theo. Ngân hàng D tr New Zealand đôi khi can thip vào th trưng tin t đ tác đng đến giá tr ca NZD.

NZD có phi là loi tin t n đnh không?

Đô la New Zealand (NZD) hay "Kiwi" thưng đưc coi là loi tin t n đnh, đưc cng c bi các nguyên tc cơ bn kinh tế mnh m ca New Zealand, bao gm lm phát thp và tăng trưng n đnh. Tuy nhiên, là mt loi tin t th ni t năm 1985, giá tr ca nó có th biến đng do các yếu t khác nhau, bao gm các quyết đnh chính sách tin t ca Ngân hàng D tr New Zealand, đc bit là lãi sut có th thu hút đu tư nưc ngoài và s ph thuc nng n vào xut khu nông sn và sa, khiến quc gia này d b nh hưng bi s thay đi giá hàng hóa toàn cu. Ngoài ra, là mt nn kinh tế m nh hơn, New Zealand d b nh hưng bi các cú sc kinh tế bên ngoài và trong thi k bt n tài chính toàn cu. Do đó, NZD có th gp biến đng vì các nhà đu tư thưng ng h các loi tin t 'trú n an toàn'.

Đng đô la New Zealand có đưc neo vi đô la M không?

Đô la New Zealand (NZD) không đưc neo vi Đô la M (USD) nhưng hot đng theo h thng t giá hi đoái th ni. S thay đi này t h thng t giá hi đoái c đnh khi đng tin này đưc neo vi các loi tin t c th bao gm USD vào năm 1985. K t đó, giá tr ca NZD đưc xác đnh bi th trưng ngoi hi, b nh hưng bi mt lot các yếu t như ch s kinh tế ca New Zealand, quyết đnh lãi sut ca Ngân hàng D tr New Zealand, điu kin th trưng toàn cu và cán cân thương mi ca đt nưc. T giá hi đoái th ni này cho phép NZD điu chnh năng đng hơn vi bi cnh kinh tế thay đi và biến đng th trưng tài chính toàn cu, mà không cn s can thip trc tiếp t chính ph hoc ngân hàng trung ương.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá All.Art Protocol phổ biến nhất là AART sang NZD, trong đó mã của All.Art Protocol là AART. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị NZD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 91007.59 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3037.94 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.19 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 137.80 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 78475.84 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 68719.83 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 127292.32 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 485534.59 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8131327.95 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 21.56 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi AART sang NZD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi AART sang NZD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi All.Art Protocol phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
AART đến TWD
1 AART thành NT$0.002249 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
AART đến CNY
1 AART thành ¥0.0005070 CNY
popular info Đô la Mỹ
AART đến USD
1 AART thành $0.{4}7165 USD
popular info Đô la Úc
AART đến AUD
1 AART thành AU$0.0001096 AUD
popular info Euro
AART đến EUR
1 AART thành €0.{4}6179 EUR
popular info Đô la Canada
AART đến CAD
1 AART thành C$0.0001002 CAD
popular info Won Hàn Quốc
AART đến KRW
1 AART thành ₩0.1052 KRW
popular info Yên Nhật
AART đến JPY
1 AART thành ¥0.01119 JPY
popular info Bảng Anh
AART đến GBP
1 AART thành £0.{4}5411 GBP
popular info Đô la New Zealand
AART đến NZD
1 AART thành NZ$0.0001250 NZD
popular info Real Brazil
AART đến BRL
1 AART thành R$0.0003823 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang NZD

other assets Sahara AI
SAHARA đến NZD
1 SAHARA thành NZ$0.07857 NZD
other assets ChainOpera AI
COAI đến NZD
1 COAI thành NZ$0.9512 NZD
other assets pippin
PIPPIN đến NZD
1 PIPPIN thành NZ$0.1749 NZD
other assets SKALE
SKL đến NZD
1 SKL thành NZ$0.02603 NZD
other assets Tether Gold
XAUt đến NZD
1 XAUt thành NZ$7,359.55 NZD
other assets Marina Protocol
BAY đến NZD
1 BAY thành NZ$0.2351 NZD
other assets Lisk
LSK đến NZD
1 LSK thành NZ$0.4012 NZD
other assets Hyperliquid
HYPE đến NZD
1 HYPE thành NZ$60.12 NZD
other assets DeAgentAI
AIA đến NZD
1 AIA thành NZ$0.7510 NZD
other assets Neon EVM
NEON đến NZD
1 NEON thành NZ$0.1435 NZD

Bảng chuyển đổi từ AART sang NZD

Tỷ giá hoán đổi của All.Art Protocol đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 AART thành Đô la New Zealand đã thay đổi +13.53% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +3.49%, đạt mức cao nhất là 0.0001266 NZD và mức thấp nhất là 0.0001135 NZD . Một tháng trước, giá trị của 1 AART là NZ$0.0002042 NZD , thay đổi -38.64% so với giá hiện tại. All.Art Protocol đã thay đổi
-NZ$
0.{4}5712NZD
, tương đương mức thay đổi -31.22% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 20:05 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 AART
NZ$0.{4}6248NZ$0.{4}6035
+3.49%
1 AART
NZ$0.0001250NZ$0.0001207
+3.49%
5 AART
NZ$0.0006248NZ$0.0006035
+3.49%
10 AART
NZ$0.001250NZ$0.001207
+3.49%
50 AART
NZ$0.006248NZ$0.006035
+3.49%
100 AART
NZ$0.01250NZ$0.01207
+3.49%
500 AART
NZ$0.06248NZ$0.06035
+3.49%
1000 AART
NZ$0.1250NZ$0.1207
+3.49%

Câu Hỏi Thường Gặp AART/NZD

1 All.Art Protocol bằng bao nhiêu NZD?
Hiện tại, giá 1 All.Art Protocol (AART) trong Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.0001250.
Tôi có thể mua bao nhiêu AART với 1 NZD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 8,002.84 AART đối với NZD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển AART sang NZD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi AART sang NZD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng AART bất kỳ sang NZD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 NZD tương đương 40,014.22 AART, trong khi 5 AART sẽ có giá khoảng 0.0006248NZD.
Giá cao nhất của AART/NZD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 AART tính theo NZD là NZ$0.08023. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 AART/NZD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của All.Art Protocol tính theo NZD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi All.Art Protocol (AART) đã tăng 13.53%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi All.Art Protocol (AART) đã giảm 38.64% so với Đô la New Zealand (NZD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ AART thành NZD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa All.Art Protocol và Đô la New Zealand, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của AART/NZD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với AART hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá AART/NZD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá AART/NZD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá AART/NZD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của All.Art Protocol và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp All.Art Protocol: AART sang Đô la Mỹ (USD), AART sang Euro (EUR), AART sang Bảng Anh (GBP), AART sang Đô la Canada (CAD), AART sang Rupee Ấn Độ (INR), AART sang Rupee Pakistan (PKR), AART sang Real Brazil (BRL), AART sang ...
Giá của All.Art Protocol ở Mỹ là $0.{4}7165 USD. Ngoài ra, giá của All.Art Protocol là €0.{4}6179 EUR ở khu vực đồng euro, £0.{4}5411 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.0001002 CAD ở Canada, ₹0.006402 INR ở Ấn Độ, ₨0.02019 PKR ở Pakistan, R$0.0003823 BRL ở Brazil, ...
Cặp All.Art Protocol phổ biến nhất là AART sang Đô la New Zealand(NZD). Giá của 1 All.Art Protocol (AART) ở Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.0001250.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.